📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
🎓 Trưởng CTĐT ← K2023

Dashboard Trưởng CTĐT — Kỹ thuật ô tô

CTĐT: Kỹ thuật ô tôKhoa: Khoa Kỹ thuật Giao thôngKhóa: K2023

I. Tổng quan ngành/cohort

Sinh viên
150
Học phần
71
Bản ghi điểm
7,350
CLO đạt
85.8%
22,050 kết quả
PLO đạt cấp CT
7/7
Mâu thuẫn Pass/CLO
2,852
SV rủi ro Cao
20
SV rủi ro TB
3

II. Phân tích chi tiết PLO

PLO Số SV Điểm TB Số SV đạt T_m δ_m Trạng thái
PLO1 150 6.61 130 86.7% 70% ✓ Đạt
PLO2 150 6.62 132 88.0% 70% ✓ Đạt
PLO3 150 6.58 132 88.0% 70% ✓ Đạt
PLO4 150 6.53 129 86.0% 70% ✓ Đạt
PLO5 150 6.59 138 92.0% 70% ✓ Đạt
PLO6 150 6.63 131 87.3% 70% ✓ Đạt
PLO7 150 6.52 131 87.3% 70% ✓ Đạt

III. ⚠️ Top 20 CLO có tỷ lệ đạt thấp nhất

IV. ⚠️ Top học phần có nhiều mâu thuẫn Pass/CLO

Mã HP Tên HP TC GV Mâu thuẫn
OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 2 Lý Thanh Tùng 78
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 2 Mai Hồng Nhung 72
OTO030 Cơ học kỹ thuật 3 Đỗ Quang Huy 69
OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 1 Đinh Xuân Trường 68
OTO007 Anh văn A2.2 4 Tạ Bảo Long 68
OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 Võ Nhật Minh 67
OTO023 Kỹ năng mềm 1 Dương Gia Khánh 66
OTO019 Kỹ thuật lập trình 2 Đỗ Quang Huy 66
OTO012 Đại số tuyến tính 3 Trần Quốc Bảo 65
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 3 Trịnh Thị Thu 65
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 2 Trịnh Thị Thu 65
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 2 Trần Quốc Bảo 64
OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 2 Ngô Đức Việt 64
OTO043 Lý thuyết ô tô 3 Hồ Thị Lan 64
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 2 Lê Minh Cường 63
OTO036 Nguyên lý máy 2 Lý Thanh Tùng 63
OTO001 Triết học Mac-Lê nin 3 Vũ Ngọc Linh 63
OTO008 Anh văn B1.1 3 Phạm Thị Diệu Hằng 62
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 2 Hồ Thị Lan 61
OTO011 Giải tích nâng cao 4 Trịnh Thị Thu 61

V. Truy vết các nguyên nhân hệ thống (Sankey)

PLO ✗ Số SV Số HP Số dòng
PLO1 20 27 774
PLO2 18 3 80
PLO3 18 15 253
PLO4 21 15 257
PLO5 12 2 54
PLO6 19 14 314
PLO7 19 12 150

Học phần xuất hiện nhiều nhất trong truy vết

Mã HP Tên HP Số SV Số CLO Số dòng
OTO012 Đại số tuyến tính 20 3 48
OTO016 Vật lý chuyên ngành 17 3 47
OTO043 Lý thuyết ô tô 19 3 46
OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 19 3 45
OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 20 3 44
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 17 3 44
OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 18 3 44
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 17 3 44
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 17 3 44
OTO019 Kỹ thuật lập trình 18 3 43
OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 18 3 43
OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 18 3 43
OTO009 Anh văn chuyên ngành 19 3 43
OTO008 Anh văn B1.1 20 3 42
OTO007 Anh văn A2.2 20 3 42

VI. Top 30 sinh viên rủi ro CAO

Mã SV Họ tên Lớp PLO TB PLO ✗ CLO ✗ Pass/CLO Chi tiết
OTO230019 Bùi Diệu Uyên Kỹ thuật ô tô K2023.01 4.75 7 94 88
OTO230085 Lê Thanh Đạt Kỹ thuật ô tô K2023.02 4.65 7 99 96
OTO230040 Đỗ Đình Việt Kỹ thuật ô tô K2023.01 4.76 7 96 90
OTO230047 Bùi Nhật Thiện Kỹ thuật ô tô K2023.01 4.70 7 100 88
OTO230104 Đinh Duy Dũng Kỹ thuật ô tô K2023.03 4.53 7 109 97
OTO230112 Dương Bảo My Kỹ thuật ô tô K2023.03 4.56 7 102 76
OTO230091 Tạ Đức Hòa Kỹ thuật ô tô K2023.02 4.50 7 115 97
OTO230067 Dương Đức Long Kỹ thuật ô tô K2023.02 4.52 7 107 83
OTO230107 Hoàng Phương Ngân Kỹ thuật ô tô K2023.03 4.74 6 104 89
OTO230017 Lê Gia Cường Kỹ thuật ô tô K2023.01 4.79 6 87 81
OTO230001 Vũ Bảo Dung Kỹ thuật ô tô K2023.01 4.78 6 98 80
OTO230048 Mai Nhật Phong Kỹ thuật ô tô K2023.01 4.74 6 109 88
OTO230141 Đỗ Hoàng Thành Kỹ thuật ô tô K2023.03 4.79 6 94 82
OTO230069 Bùi Minh Hòa Kỹ thuật ô tô K2023.02 4.83 6 102 99
OTO230026 Đặng Mai Ngọc Kỹ thuật ô tô K2023.01 4.76 6 104 89
OTO230105 Đỗ Xuân Nam Kỹ thuật ô tô K2023.03 4.78 6 94 91
OTO230111 Bùi Văn Quân Kỹ thuật ô tô K2023.03 4.81 6 91 79
OTO230016 Hoàng Quang An Kỹ thuật ô tô K2023.01 4.85 5 92 83
OTO230034 Ngô Gia Tài Kỹ thuật ô tô K2023.01 4.65 5 101 83
OTO230108 Bùi Bảo Giang Kỹ thuật ô tô K2023.03 4.70 4 107 95