| OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.89 |
4 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.89 |
4 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê ni |
| OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.39 |
4 |
CLO1 |
3.92 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.39 |
4 |
CLO2 |
4.16 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị M |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.10 |
4 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng s |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.10 |
4 |
CLO3 |
3.07 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng |
| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
5.14 |
4 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
5.08 |
4 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
5.08 |
4 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để giả |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.40 |
4 |
CLO1 |
4.07 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.40 |
4 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngàn |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.40 |
4 |
CLO3 |
4.33 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyê |
| OTO010 |
Giải tích |
4.20 |
4 |
CLO1 |
3.83 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO010 |
Giải tích |
4.20 |
4 |
CLO2 |
4.06 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để giải q |
| OTO010 |
Giải tích |
4.20 |
4 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; tr |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
4.85 |
4 |
CLO1 |
4.56 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
4.85 |
4 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính đ |
| OTO013 |
Xác suất thống kê |
4.90 |
4 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO013 |
Xác suất thống kê |
4.90 |
4 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê đ |
| OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.54 |
4 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.54 |
4 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt |
| OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.54 |
4 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.52 |
4 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.52 |
4 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhi |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.52 |
4 |
CLO3 |
4.01 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.38 |
4 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.38 |
4 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.38 |
4 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.82 |
4 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.82 |
4 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học v |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.82 |
4 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
5.11 |
4 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
5.14 |
4 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật lập trình |
| OTO020 |
Phương pháp số |
4.74 |
4 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để g |
| OTO020 |
Phương pháp số |
4.74 |
4 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp s |
| OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.25 |
4 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.25 |
4 |
CLO2 |
3.99 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ |
| OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.25 |
4 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.87 |
4 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.87 |
4 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.87 |
4 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n |
| OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.59 |
4 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.59 |
4 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát |
| OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.59 |
4 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và |
| OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
4.78 |
4 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cơ học kỹ thuật để |
| OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
4.78 |
4 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cơ học kỹ thu |
| OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
4.20 |
4 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
4.20 |
4 |
CLO2 |
4.35 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí |
| OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
4.20 |
4 |
CLO3 |
3.56 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vẽ kỹ thuật c |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
5.17 |
4 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
5.17 |
4 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sức bền vật liệu để |
| OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
4.71 |
4 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
4.71 |
4 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật đ |
| OTO037 |
Chi tiết máy |
4.50 |
4 |
CLO1 |
4.26 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO037 |
Chi tiết máy |
4.50 |
4 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chi tiết máy để giả |
| OTO037 |
Chi tiết máy |
4.50 |
4 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy; |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
4.27 |
4 |
CLO1 |
4.29 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
4.27 |
4 |
CLO2 |
4.38 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điệ |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
4.27 |
4 |
CLO3 |
4.11 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện |
| OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
4.59 |
4 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
4.59 |
4 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật thủy khí đ |
| OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
4.59 |
4 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật thủy |
| OTO041 |
Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT |
5.19 |
4 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Học phần cơ s |
| OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
4.19 |
4 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
4.19 |
4 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý động cơ đ |
| OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
4.19 |
4 |
CLO3 |
4.06 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý độn |
| OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
4.68 |
4 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
4.68 |
4 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật đ |
| OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
4.68 |
4 |
CLO3 |
4.42 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t |
| OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
4.13 |
4 |
CLO1 |
4.14 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
4.13 |
4 |
CLO2 |
4.16 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thủy khí ô |
| OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
4.13 |
4 |
CLO3 |
4.08 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thủy |
| OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
4.64 |
4 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và đi |
| OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
4.64 |
4 |
CLO3 |
4.21 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.50 |
4 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.50 |
4 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.50 |
4 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truy |
| OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
5.48 |
4 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO057 |
Động cơ ô tô điện |
4.97 |
4 |
CLO1 |
4.61 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO057 |
Động cơ ô tô điện |
4.97 |
4 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Động cơ ô tô điện đ |