Kỹ thuật ô tô
Mã CTĐT: OTO_2026V1Khoa: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCohorts: K2021, K2022, K2023Tổng 450 SV
I. Tổng quan CTĐT
Số cohort
3
K2021, K2022, K2023
II. Xu hướng giữa các cohort (quan trọng cho kiểm định)
Biểu đồ xu hướng theo thời gian giúp phát hiện cải tiến/suy giảm chất lượng đào tạo. AUN-QA và ABET đặc biệt quan tâm xu hướng ổn định/cải tiến qua các khóa.
III. Truy cập từng cohort
| Cohort |
PLO TB |
% PLO đạt |
% CLO đạt |
Rủi ro Cao |
Mâu thuẫn |
Truy cập |
| K2021 |
6.56 |
87.2% |
86.1% |
20 |
3976 |
→ |
| K2022 |
6.76 |
95.2% |
91.2% |
7 |
2343 |
→ |
| K2023 |
6.58 |
87.9% |
85.8% |
20 |
2852 |
→ |