📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Bùi Văn Quân

Mã SV: OTO230111Lớp: Kỹ thuật ô tô K2023.03CTĐT: Kỹ thuật ô tôKhóa: K2023Cố vấn: Trần Văn Bình

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
49
45/49 qua môn
Điểm PLO trung bình
4.81
thang điểm 10
PLO đạt
1/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
91
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
79
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán, khoa học cơ bản, công nghệ thông tin; kiến thức cốt lõi liên ngành, chuyên ngành kỹ thuật ô tô để phân tích, giải q...
PLO1
47.5%
Điểm: 4.75 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy chuyển đổi xanh, tư duy khởi nghiệp để xác định yêu cầu, đề xuất, đánh giá và lựa chọn các giải pháp kỹ thuậ...
PLO2
46.0%
Điểm: 4.60 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO3: Làm việc độc lập và theo nhóm hiệu quả; có năng lực tổ chức, quản lý, phản biện chuyên môn; tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã h...
PLO3
49.8%
Điểm: 4.98 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO4: Giao tiếp và truyền đạt hiệu quả bằng văn bản, thuyết trình; sử dụng ngoại ngữ trong môi trường chuyên môn kỹ thuật ô tô, giao thông thông m...
PLO4
53.6%
Điểm: 5.36 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế và triển khai thí nghiệm; thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu để đánh giá và tối ưu hiệu suất các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô...
PLO5
48.9%
Điểm: 4.89 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Vận dụng kiến thức chuyên sâu ngành kỹ thuật ô tô và khoa học kỹ thuật liên ngành, kết hợp ứng dụng các công cụ, phần mềm tính toán và thiết...
PLO6
46.6%
Điểm: 4.66 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, tư duy thiết kế sáng tạo, nghiên cứu phát triển sản phẩm chuyên sâu đặc thù thuộc lĩnh vực kỹ thuật ô tô và năng lượng t...
PLO7
44.2%
Điểm: 4.42 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
OTO001 Triết học Mac-Lê nin 4.67 4 CLO1 4.39 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO001 Triết học Mac-Lê nin 4.67 4 CLO2 4.49 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê ni
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.91 4 CLO3 4.60 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính
OTO006 Pháp luật đại cương 4.40 4 CLO1 4.25 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO006 Pháp luật đại cương 4.40 4 CLO2 4.35 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương
OTO006 Pháp luật đại cương 4.40 4 CLO3 4.58 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại
OTO008 Anh văn B1.1 4.91 4 CLO2 4.96 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giả
OTO008 Anh văn B1.1 4.91 4 CLO3 4.64 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1;
OTO009 Anh văn chuyên ngành 5.22 4 CLO1 4.90 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO012 Đại số tuyến tính 4.34 4 CLO1 4.36 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO012 Đại số tuyến tính 4.34 4 CLO2 4.17 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính đ
OTO012 Đại số tuyến tính 4.34 4 CLO3 4.54 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.39 4 CLO1 4.78 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.39 4 CLO2 4.58 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.39 4 CLO3 3.83 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 5.01 4 CLO2 4.89 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học v
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.54 4 CLO1 4.54 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.54 4 CLO2 4.45 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm t
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.54 4 CLO3 4.64 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần
OTO019 Kỹ thuật lập trình 4.95 4 CLO1 4.74 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO019 Kỹ thuật lập trình 4.95 4 CLO3 4.83 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật lập
OTO020 Phương pháp số 4.79 4 CLO2 4.88 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để g
OTO020 Phương pháp số 4.79 4 CLO3 3.97 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp s
OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 5.16 4 CLO2 4.97 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ
OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.83 4 CLO1 4.82 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.83 4 CLO2 4.78 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp
OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.83 4 CLO3 4.89 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n
OTO023 Kỹ năng mềm 5.39 4 CLO1 4.90 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 5.00 4 CLO1 4.82 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 5.00 4 CLO2 4.94 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 4.70 4 CLO1 4.79 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 4.70 4 CLO2 4.59 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành Kỹ t
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 4.70 4 CLO3 4.76 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngàn
OTO033 Sức bền vật liệu 4.33 4 CLO1 4.50 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO033 Sức bền vật liệu 4.33 4 CLO2 4.33 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sức bền vật liệu để
OTO033 Sức bền vật liệu 4.33 4 CLO3 4.19 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sức bền vật l
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 4.42 4 CLO1 4.56 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 4.42 4 CLO2 4.30 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để g
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 4.42 4 CLO3 4.47 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệ
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.70 4 CLO1 4.57 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.70 4 CLO2 4.47 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật đ
OTO036 Nguyên lý máy 4.24 4 CLO1 4.44 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO036 Nguyên lý máy 4.24 4 CLO2 4.26 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để gi
OTO036 Nguyên lý máy 4.24 4 CLO3 4.05 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý máy
OTO037 Chi tiết máy 4.58 4 CLO1 4.40 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO037 Chi tiết máy 4.58 4 CLO2 4.43 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chi tiết máy để giả
OTO037 Chi tiết máy 4.58 4 CLO3 4.93 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy;
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 4.83 4 CLO1 4.87 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 4.83 4 CLO2 4.95 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điệ
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 4.83 4 CLO3 4.65 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện
OTO039 Kỹ thuật thủy khí 4.65 4 CLO2 4.77 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật thủy khí đ
OTO039 Kỹ thuật thủy khí 4.65 4 CLO3 4.02 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật thủy
OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí 5.10 4 CLO1 4.72 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT 4.57 4 CLO1 4.63 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT 4.57 4 CLO2 4.68 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Học phần cơ sở ngàn
OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT 4.57 4 CLO3 4.39 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Học phần cơ s
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 4.71 4 CLO1 4.59 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 4.71 4 CLO2 4.74 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý động cơ đ
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 4.71 4 CLO3 4.77 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý độn
OTO043 Lý thuyết ô tô 4.70 4 CLO1 4.76 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO043 Lý thuyết ô tô 4.70 4 CLO2 4.53 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lý thuyết ô tô để g
OTO043 Lý thuyết ô tô 4.70 4 CLO3 4.87 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô t
OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo 4.49 4 CLO1 4.90 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo 4.49 4 CLO2 4.52 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cảm biến và kỹ thuậ
OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo 4.49 4 CLO3 4.13 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cảm biến và k
OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 4.62 4 CLO1 4.39 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 4.62 4 CLO2 4.46 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toá
OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 4.62 4 CLO3 4.99 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tí
OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 5.24 4 CLO3 4.96 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thủy
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.08 4 CLO1 4.45 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.08 4 CLO2 4.06 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.08 4 CLO3 3.80 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truy
OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 4.62 4 CLO1 4.14 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 4.62 4 CLO2 4.38 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 2: Thiết kế hệ
OTO057 Động cơ ô tô điện 4.35 4 CLO2 4.60 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Động cơ ô tô điện đ
OTO057 Động cơ ô tô điện 4.35 4 CLO3 3.04 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Động cơ ô tô
OTO058 Truyền động điện ô tô 4.03 4 CLO1 4.44 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO058 Truyền động điện ô tô 4.03 4 CLO2 4.10 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Truyền động điện ô
OTO058 Truyền động điện ô tô 4.03 4 CLO3 3.63 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Truyền động đ

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 6 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 4.75 PI1.1 4.89 OTO012 Đại số tuyến tính CLO1 4.36
PLO1 4.75 PI1.1 4.89 OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 4.78
PLO1 4.75 PI1.1 4.89 OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 4.77
PLO1 4.75 PI1.1 4.89 OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO1 4.22
PLO1 4.75 PI1.1 4.89 OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 4.82
PLO1 4.75 PI1.1 4.89 OTO031 Đồ họa kỹ thuật CLO1 4.01
PLO1 4.75 PI1.1 4.89 OTO033 Sức bền vật liệu CLO1 4.50
PLO1 4.75 PI1.1 4.89 OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO1 4.56
PLO1 4.75 PI1.1 4.89 OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO1 4.57
PLO1 4.75 PI1.1 4.89 OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT CLO1 4.63
PLO1 4.75 PI1.1 4.89 OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO1 4.39
PLO1 4.75 PI1.2 4.78 OTO012 Đại số tuyến tính CLO2 4.17
PLO1 4.75 PI1.2 4.78 OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 4.58
PLO1 4.75 PI1.2 4.78 OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 4.05
PLO1 4.75 PI1.2 4.78 OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO2 4.12
PLO1 4.75 PI1.2 4.78 OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO2 4.89
PLO1 4.75 PI1.2 4.78 OTO033 Sức bền vật liệu CLO2 4.33
PLO1 4.75 PI1.2 4.78 OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO2 4.30
PLO1 4.75 PI1.2 4.78 OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO2 4.47
PLO1 4.75 PI1.2 4.78 OTO039 Kỹ thuật thủy khí CLO2 4.77
PLO1 4.75 PI1.2 4.78 OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO2 4.46
PLO1 4.75 PI1.3 4.69 OTO012 Đại số tuyến tính CLO3 4.54
PLO1 4.75 PI1.3 4.69 OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 3.83
PLO1 4.75 PI1.3 4.69 OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 3.05
PLO1 4.75 PI1.3 4.69 OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO3 3.62
PLO1 4.75 PI1.3 4.69 OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô CLO1 4.79
PLO1 4.75 PI1.3 4.69 OTO033 Sức bền vật liệu CLO3 4.19
PLO1 4.75 PI1.3 4.69 OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO3 4.47
PLO1 4.75 PI1.3 4.69 OTO036 Nguyên lý máy CLO1 4.44
PLO1 4.75 PI1.3 4.69 OTO037 Chi tiết máy CLO1 4.40

4. Khuyến nghị học tập cho bạn