📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Bùi Nhật Thiện

Mã SV: OTO230047Lớp: Kỹ thuật ô tô K2023.01CTĐT: Kỹ thuật ô tôKhóa: K2023Cố vấn: Nguyễn Hồng Nhật

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
49
45/49 qua môn
Điểm PLO trung bình
4.70
thang điểm 10
PLO đạt
0/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
100
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
88
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán, khoa học cơ bản, công nghệ thông tin; kiến thức cốt lõi liên ngành, chuyên ngành kỹ thuật ô tô để phân tích, giải q...
PLO1
47.4%
Điểm: 4.74 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy chuyển đổi xanh, tư duy khởi nghiệp để xác định yêu cầu, đề xuất, đánh giá và lựa chọn các giải pháp kỹ thuậ...
PLO2
48.1%
Điểm: 4.81 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO3: Làm việc độc lập và theo nhóm hiệu quả; có năng lực tổ chức, quản lý, phản biện chuyên môn; tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã h...
PLO3
46.5%
Điểm: 4.65 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO4: Giao tiếp và truyền đạt hiệu quả bằng văn bản, thuyết trình; sử dụng ngoại ngữ trong môi trường chuyên môn kỹ thuật ô tô, giao thông thông m...
PLO4
44.9%
Điểm: 4.49 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO5: Thiết kế và triển khai thí nghiệm; thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu để đánh giá và tối ưu hiệu suất các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô...
PLO5
49.3%
Điểm: 4.93 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Vận dụng kiến thức chuyên sâu ngành kỹ thuật ô tô và khoa học kỹ thuật liên ngành, kết hợp ứng dụng các công cụ, phần mềm tính toán và thiết...
PLO6
47.4%
Điểm: 4.74 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, tư duy thiết kế sáng tạo, nghiên cứu phát triển sản phẩm chuyên sâu đặc thù thuộc lĩnh vực kỹ thuật ô tô và năng lượng t...
PLO7
45.4%
Điểm: 4.54 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
OTO001 Triết học Mac-Lê nin 4.95 4 CLO3 4.35 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.68 4 CLO1 4.54 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.68 4 CLO2 4.67 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị M
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.68 4 CLO3 4.80 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính
OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.86 4 CLO1 4.87 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.86 4 CLO2 4.72 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng s
OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 4.61 4 CLO1 4.81 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 4.61 4 CLO2 4.59 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí min
OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 4.61 4 CLO3 4.47 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ C
OTO007 Anh văn A2.2 5.01 4 CLO2 4.87 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để giả
OTO008 Anh văn B1.1 4.49 4 CLO1 4.70 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO008 Anh văn B1.1 4.49 4 CLO2 4.54 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giả
OTO008 Anh văn B1.1 4.49 4 CLO3 4.27 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1;
OTO009 Anh văn chuyên ngành 4.01 4 CLO1 3.70 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO009 Anh văn chuyên ngành 4.01 4 CLO2 4.07 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngàn
OTO009 Anh văn chuyên ngành 4.01 4 CLO3 4.17 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyê
OTO010 Giải tích 4.66 4 CLO2 4.82 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để giải q
OTO010 Giải tích 4.66 4 CLO3 3.97 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; tr
OTO011 Giải tích nâng cao 4.60 4 CLO1 3.91 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO011 Giải tích nâng cao 4.60 4 CLO2 4.33 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao
OTO012 Đại số tuyến tính 4.86 4 CLO2 4.97 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính đ
OTO012 Đại số tuyến tính 4.86 4 CLO3 4.60 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến
OTO013 Xác suất thống kê 4.39 4 CLO1 4.74 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO013 Xác suất thống kê 4.39 4 CLO2 4.20 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê đ
OTO013 Xác suất thống kê 4.39 4 CLO3 4.36 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.55 4 CLO1 4.65 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.55 4 CLO2 4.73 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.55 4 CLO3 4.23 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và
OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 4.88 4 CLO1 4.95 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 4.88 4 CLO2 4.64 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhi
OTO016 Vật lý chuyên ngành 4.70 4 CLO1 4.46 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO016 Vật lý chuyên ngành 4.70 4 CLO2 4.65 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành
OTO016 Vật lý chuyên ngành 4.70 4 CLO3 4.94 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 4.42 4 CLO1 4.31 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 4.42 4 CLO2 4.41 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học v
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 4.42 4 CLO3 4.54 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.56 4 CLO1 4.74 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.56 4 CLO2 4.60 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm t
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.56 4 CLO3 4.38 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần
OTO019 Kỹ thuật lập trình 5.10 4 CLO1 4.76 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO020 Phương pháp số 4.78 4 CLO1 4.86 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO020 Phương pháp số 4.78 4 CLO2 4.73 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để g
OTO020 Phương pháp số 4.78 4 CLO3 4.76 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp s
OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.26 4 CLO1 4.10 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.26 4 CLO2 4.16 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ
OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.26 4 CLO3 4.51 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công
OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.91 4 CLO2 4.66 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp
OTO023 Kỹ năng mềm 4.02 4 CLO2 4.34 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để giải
OTO023 Kỹ năng mềm 4.02 4 CLO3 2.54 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm;
OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 5.10 4 CLO1 4.95 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 4.46 4 CLO2 4.72 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành Kỹ t
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 4.46 4 CLO3 3.53 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngàn
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 4.60 4 CLO2 4.91 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 4.60 4 CLO3 3.81 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và
OTO030 Cơ học kỹ thuật 5.24 4 CLO3 4.53 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cơ học kỹ thu
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 4.72 4 CLO1 4.82 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 4.72 4 CLO2 4.62 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để g
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 4.72 4 CLO3 4.76 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệ
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.72 4 CLO1 4.90 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.72 4 CLO2 4.84 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật đ
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.72 4 CLO3 4.42 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật liệu kỹ t
OTO037 Chi tiết máy 4.01 4 CLO1 4.21 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO037 Chi tiết máy 4.01 4 CLO2 4.14 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chi tiết máy để giả
OTO037 Chi tiết máy 4.01 4 CLO3 3.68 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy;
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 4.84 4 CLO3 3.84 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện
OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí 5.53 4 CLO3 4.76 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 1: Thiết
OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT 4.74 4 CLO1 4.76 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT 4.74 4 CLO2 4.89 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Học phần cơ sở ngàn
OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT 4.74 4 CLO3 4.55 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Học phần cơ s
OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo 5.12 4 CLO1 4.98 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 4.97 4 CLO1 4.66 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ 4.70 4 CLO1 4.84 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ 4.70 4 CLO2 4.62 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật đ
OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ 4.70 4 CLO3 4.68 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t
OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 4.23 4 CLO1 3.45 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 4.23 4 CLO2 3.94 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thủy khí ô
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 4.34 4 CLO1 4.35 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 4.34 4 CLO2 4.16 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và đi
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 4.34 4 CLO3 4.55 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.50 4 CLO1 4.58 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.50 4 CLO2 4.50 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.50 4 CLO3 4.42 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truy
OTO057 Động cơ ô tô điện 4.36 4 CLO1 4.62 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO057 Động cơ ô tô điện 4.36 4 CLO2 4.62 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Động cơ ô tô điện đ
OTO057 Động cơ ô tô điện 4.36 4 CLO3 3.84 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Động cơ ô tô
OTO058 Truyền động điện ô tô 4.57 4 CLO1 4.33 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học
OTO058 Truyền động điện ô tô 4.57 4 CLO2 4.49 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Truyền động điện ô
OTO058 Truyền động điện ô tô 4.57 4 CLO3 4.86 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Truyền động đ

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 7 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO011 Giải tích nâng cao CLO1 3.91
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO013 Xác suất thống kê CLO1 4.74
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 4.65
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 4.95
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO1 4.46
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO1 4.31
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO020 Phương pháp số CLO1 4.86
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 4.10
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 4.95
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí CLO1 4.02
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO1 4.82
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO1 4.90
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT CLO1 4.76
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO1 4.66
PLO1 4.74 PI1.1 4.74 OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO1 3.45
PLO1 4.74 PI1.2 4.77 OTO010 Giải tích CLO2 4.82
PLO1 4.74 PI1.2 4.77 OTO011 Giải tích nâng cao CLO2 4.33
PLO1 4.74 PI1.2 4.77 OTO012 Đại số tuyến tính CLO2 4.97
PLO1 4.74 PI1.2 4.77 OTO013 Xác suất thống kê CLO2 4.20
PLO1 4.74 PI1.2 4.77 OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 4.73
PLO1 4.74 PI1.2 4.77 OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 4.64
PLO1 4.74 PI1.2 4.77 OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO2 4.65
PLO1 4.74 PI1.2 4.77 OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO2 4.41
PLO1 4.74 PI1.2 4.77 OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO2 4.62
PLO1 4.74 PI1.2 4.77 OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO2 4.84
PLO1 4.74 PI1.2 4.77 OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO2 3.94
PLO1 4.74 PI1.3 4.73 OTO010 Giải tích CLO3 3.97
PLO1 4.74 PI1.3 4.73 OTO012 Đại số tuyến tính CLO3 4.60
PLO1 4.74 PI1.3 4.73 OTO013 Xác suất thống kê CLO3 4.36
PLO1 4.74 PI1.3 4.73 OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 4.23

4. Khuyến nghị học tập cho bạn