| OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.05 |
4 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.05 |
4 |
CLO2 |
4.13 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê ni |
| OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.05 |
4 |
CLO3 |
3.53 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac |
| OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.83 |
4 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị M |
| OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.83 |
4 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.45 |
4 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.45 |
4 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng s |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.45 |
4 |
CLO3 |
4.42 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng |
| OTO005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
4.76 |
4 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
4.76 |
4 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí min |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
4.08 |
4 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
4.08 |
4 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để giả |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
4.08 |
4 |
CLO3 |
3.32 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; |
| OTO008 |
Anh văn B1.1 |
4.63 |
4 |
CLO1 |
4.86 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO008 |
Anh văn B1.1 |
4.63 |
4 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giả |
| OTO008 |
Anh văn B1.1 |
4.63 |
4 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.44 |
4 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.44 |
4 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngàn |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.44 |
4 |
CLO3 |
4.17 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyê |
| OTO010 |
Giải tích |
4.78 |
4 |
CLO1 |
4.56 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO010 |
Giải tích |
4.78 |
4 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để giải q |
| OTO011 |
Giải tích nâng cao |
4.81 |
4 |
CLO1 |
4.36 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO011 |
Giải tích nâng cao |
4.81 |
4 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
4.42 |
4 |
CLO1 |
4.17 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
4.42 |
4 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính đ |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
4.42 |
4 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến |
| OTO013 |
Xác suất thống kê |
5.12 |
4 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn |
| OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.02 |
4 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.02 |
4 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.36 |
4 |
CLO1 |
4.32 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.36 |
4 |
CLO2 |
4.34 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhi |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.36 |
4 |
CLO3 |
4.42 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.01 |
4 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.01 |
4 |
CLO2 |
4.16 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.01 |
4 |
CLO3 |
3.15 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
5.24 |
4 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.32 |
4 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.32 |
4 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm t |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.32 |
4 |
CLO3 |
3.68 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần |
| OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
4.45 |
4 |
CLO1 |
4.45 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
4.45 |
4 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật lập trình |
| OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
4.45 |
4 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật lập |
| OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.85 |
4 |
CLO3 |
3.65 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.70 |
4 |
CLO3 |
3.23 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
4.51 |
4 |
CLO1 |
4.62 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
4.51 |
4 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để giải |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
4.51 |
4 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; |
| OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.97 |
4 |
CLO3 |
4.04 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp n |
| OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
4.84 |
4 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
4.84 |
4 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành Kỹ t |
| OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
4.84 |
4 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngàn |
| OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.23 |
4 |
CLO1 |
4.02 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.23 |
4 |
CLO2 |
4.16 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát |
| OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.23 |
4 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và |
| OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
4.21 |
4 |
CLO1 |
4.14 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
4.21 |
4 |
CLO2 |
4.19 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cơ học kỹ thuật để |
| OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
4.21 |
4 |
CLO3 |
4.29 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cơ học kỹ thu |
| OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.48 |
4 |
CLO1 |
4.44 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.48 |
4 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để |
| OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.48 |
4 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thu |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
5.06 |
4 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
5.06 |
4 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sức bền vật liệu để |
| OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
5.05 |
4 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật liệu kỹ t |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
5.00 |
4 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện |
| OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
5.24 |
4 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
4.46 |
4 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 1: Thiết kế hệ |
| OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
4.46 |
4 |
CLO3 |
2.75 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 1: Thiết |
| OTO041 |
Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT |
4.32 |
4 |
CLO1 |
4.16 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO041 |
Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT |
4.32 |
4 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Học phần cơ sở ngàn |
| OTO041 |
Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT |
4.32 |
4 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Học phần cơ s |
| OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
4.66 |
4 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
4.66 |
4 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lý thuyết ô tô để g |
| OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
4.66 |
4 |
CLO3 |
4.55 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô t |
| OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
5.43 |
4 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t |
| OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
5.14 |
4 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
4.96 |
4 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 2: Thiết kế hệ |
| OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
4.96 |
4 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 2: Thiết |
| OTO057 |
Động cơ ô tô điện |
4.34 |
4 |
CLO1 |
3.87 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO057 |
Động cơ ô tô điện |
4.34 |
4 |
CLO2 |
4.09 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Động cơ ô tô điện đ |
| OTO058 |
Truyền động điện ô tô |
5.10 |
4 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học |
| OTO058 |
Truyền động điện ô tô |
5.10 |
4 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Truyền động điện ô |