📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
🎓 Trưởng CTĐT ← K2022

Dashboard Trưởng CTĐT — Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

CTĐT: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpKhoa: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpKhóa: K2022

I. Tổng quan ngành/cohort

Sinh viên
150
Học phần
72
Bản ghi điểm
9,600
CLO đạt
89.1%
28,800 kết quả
PLO đạt cấp CT
7/7
Mâu thuẫn Pass/CLO
2,900
SV rủi ro Cao
13
SV rủi ro TB
2

II. Phân tích chi tiết PLO

PLO Số SV Điểm TB Số SV đạt T_m δ_m Trạng thái
PLO1 150 6.78 137 91.3% 70% ✓ Đạt
PLO2 150 6.81 138 92.0% 70% ✓ Đạt
PLO3 150 6.72 138 92.0% 70% ✓ Đạt
PLO4 150 6.58 138 92.0% 70% ✓ Đạt
PLO5 150 6.82 138 92.0% 70% ✓ Đạt
PLO6 150 6.66 137 91.3% 70% ✓ Đạt
PLO7 150 6.58 136 90.7% 70% ✓ Đạt

III. ⚠️ Top 20 CLO có tỷ lệ đạt thấp nhất

IV. ⚠️ Top học phần có nhiều mâu thuẫn Pass/CLO

Mã HP Tên HP TC GV Mâu thuẫn
HTCN017 Vận trù học 3 Lý Thanh Tùng 63
HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 2 Đặng Hữu Phúc 60
HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 2 Bùi Thị Mai 59
HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 2 Vũ Ngọc Linh 57
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 2 Dương Gia Khánh 57
HTCN050 Kỹ thuật điều độ 2 Trần Quốc Bảo 55
HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 2 Mai Hồng Nhung 55
HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử 2 Phan Thanh Sơn 55
HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 3 Lê Minh Cường 54
HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS 3 Dương Gia Khánh 54
HTCN052 Thực tập kỹ thuật 2 Ngô Đức Việt 52
HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững 2 Phạm Thị Diệu Hằng 52
HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 2 Trịnh Thị Thu 52
HTCN012 Đại số tuyến tính 3 Bùi Thị Mai 51
HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 Đỗ Quang Huy 49
HTCN030 Đồ họa kỹ thuật 3 Lý Thanh Tùng 48
HTCN061 Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) 2 Vũ Ngọc Linh 48
HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử 2 Hoàng Anh Dũng 48
HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 Phạm Thị Diệu Hằng 48
HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN 1 Lê Minh Cường 47

V. Truy vết các nguyên nhân hệ thống (Sankey)

PLO ✗ Số SV Số HP Số dòng
PLO1 13 22 265
PLO2 12 21 186
PLO3 12 10 147
PLO4 12 14 116
PLO5 12 15 146
PLO6 13 45 439
PLO7 14 26 234

Học phần xuất hiện nhiều nhất trong truy vết

Mã HP Tên HP Số SV Số CLO Số dòng
HTCN032 Kỹ thuật hệ thống 12 3 32
HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh 13 3 32
HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) 12 3 32
HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất 13 3 30
HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 11 3 29
HTCN017 Vận trù học 12 3 29
HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 12 3 29
HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 12 3 29
HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS 12 3 29
HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng 12 3 28
HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 12 3 28
HTCN031 Kinh tế kỹ thuật 12 3 28
HTCN050 Kỹ thuật điều độ 12 3 28
HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành 11 3 28
HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử 11 3 27

VI. Top 30 sinh viên rủi ro CAO

Mã SV Họ tên Lớp PLO TB PLO ✗ CLO ✗ Pass/CLO Chi tiết
HTCN220002 Huỳnh Duy Long Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.01 4.60 7 140 126
HTCN220048 Lê Bảo Quỳnh Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.01 4.74 7 129 114
HTCN220058 Lê Thanh Phong Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.02 4.74 7 119 113
HTCN220057 Đỗ Anh Thiện Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.02 4.76 7 114 99
HTCN220055 Phan Anh Huy Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.02 4.64 7 128 110
HTCN220126 Hồ Nhật Cường Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.03 4.72 7 131 110
HTCN220148 Hoàng Nhật Phong Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.03 4.63 7 129 111
HTCN220060 Đặng Thanh Ngân Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.02 4.65 7 136 109
HTCN220007 Dương Bảo Quỳnh Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.01 4.65 6 133 115
HTCN220030 Hồ Quang Long Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.01 4.76 6 106 97
HTCN220026 Võ Mỹ Chi Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.01 4.86 6 127 116
HTCN220125 Phan Như Phương Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.03 4.84 6 123 114
HTCN220150 Phan Thu Hương Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.03 4.79 6 132 123