📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Phan Như Phương

Mã SV: HTCN220125Lớp: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.03CTĐT: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpKhóa: K2022Cố vấn: Trần Văn Bình

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
64
61/64 qua môn
Điểm PLO trung bình
4.84
thang điểm 10
PLO đạt
1/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
123
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
114
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán học, khoa học cơ bản, khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin và kiến thức chuyên sâu liên ngành trong Kỹ thuật Hệ th...
PLO1
49.3%
Điểm: 4.93 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, nguyên tắc phát triển bền vững và tư duy khởi nghiệp - đổi mới sáng tạo trong phân tích, khái niệm hóa và đề xuất c...
PLO2
49.7%
Điểm: 4.97 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO3: Thực hiện làm việc độc lập và hợp tác nhóm hiệu quả trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; thể hiện đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp và tá...
PLO3
48.8%
Điểm: 4.88 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO4: Thực hiện giao tiếp kỹ thuật hiệu quả bằng văn bản và lời nói trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; sử dụng thành thạo ngoại ngữ và năng ...
PLO4
48.0%
Điểm: 4.80 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO5: Thiết kế và tiến hành thực nghiệm; thu thập, phân tích và diễn giải dữ liệu bằng các phương pháp khoa học và công cụ phân tích thống kê thíc...
PLO5
51.1%
Điểm: 5.11 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Xây dựng, sử dụng và tích hợp các mô hình mô phỏng - tối ưu hóa và công cụ tính toán chuyên ngành; đánh giá các phương án giải pháp kỹ thuật...
PLO6
43.1%
Điểm: 4.31 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Thiết kế, triển khai, vận hành và quản trị các hệ thống công nghiệp phức tạp và tích hợp trong bối cảnh Công nghiệp 4.0 và phát triển bền vữ...
PLO7
48.8%
Điểm: 4.88 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 4.46 4 CLO1 4.34 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 4.46 4 CLO2 4.34 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê ni
HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 4.46 4 CLO3 4.69 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac
HTCN002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4.76 4 CLO1 4.39 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4.76 4 CLO2 4.77 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội kh
HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.59 4 CLO1 4.85 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.59 4 CLO2 4.68 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị M
HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.59 4 CLO3 4.29 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính
HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 5.12 4 CLO1 4.12 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 5.12 4 CLO2 4.75 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng s
HTCN005 Tư tưởng Hồ Chí Minh 5.00 4 CLO1 4.83 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN006 Pháp luật đại cương 4.70 4 CLO2 4.80 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương
HTCN006 Pháp luật đại cương 4.70 4 CLO3 4.33 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại
HTCN007 Anh văn A2.2 4.40 4 CLO1 4.87 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN007 Anh văn A2.2 4.40 4 CLO2 4.55 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô
HTCN007 Anh văn A2.2 4.40 4 CLO3 3.84 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2;
HTCN008 Anh văn B1.1 5.25 4 CLO3 4.28 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1;
HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 5.22 4 CLO3 4.15 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyê
HTCN010 Giải tích 4.91 4 CLO3 4.53 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; tr
HTCN011 Giải tích nâng cao 4.89 4 CLO3 4.40 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nân
HTCN012 Đại số tuyến tính 4.48 4 CLO1 4.56 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN012 Đại số tuyến tính 4.48 4 CLO2 4.57 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính đ
HTCN012 Đại số tuyến tính 4.48 4 CLO3 4.29 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến
HTCN013 Xác suất thống kê 4.67 4 CLO2 4.74 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê đ
HTCN013 Xác suất thống kê 4.67 4 CLO3 4.31 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn
HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt 5.28 4 CLO1 4.95 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN017 Vận trù học 4.62 4 CLO1 4.85 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN017 Vận trù học 4.62 4 CLO2 4.88 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô h
HTCN017 Vận trù học 4.62 4 CLO3 4.13 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học;
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 5.03 4 CLO1 4.19 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 5.03 4 CLO2 4.66 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán c
HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN 4.66 4 CLO1 4.70 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN 4.66 4 CLO2 4.75 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành tin học t
HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN 4.66 4 CLO3 4.52 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin
HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.57 4 CLO1 4.88 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.57 4 CLO2 4.63 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật Điện - Điệ
HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.57 4 CLO3 4.24 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.67 4 CLO1 4.78 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.67 4 CLO2 4.61 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện -
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.67 4 CLO3 4.65 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Đ
HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 5.18 4 CLO3 4.98 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công
HTCN024 Kỹ năng mềm 4.54 4 CLO1 4.58 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN024 Kỹ năng mềm 4.54 4 CLO2 4.62 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô h
HTCN024 Kỹ năng mềm 4.54 4 CLO3 4.43 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm;
HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử 4.00 4 CLO1 4.02 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử 4.00 4 CLO2 3.98 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị chuỗi cung
HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử 4.00 4 CLO3 4.01 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗ
HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 4.09 4 CLO1 4.80 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 4.09 4 CLO2 4.32 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị vận hành d
HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 4.09 4 CLO3 3.25 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận
HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 4.77 4 CLO2 4.99 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành (KTH
HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 4.77 4 CLO3 3.94 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngàn
HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững 5.06 4 CLO2 4.87 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát
HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình 5.10 4 CLO3 4.92 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập mô
HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.97 4 CLO2 4.89 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và
HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.97 4 CLO3 4.79 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tí
HTCN035 Thực tập nhận thức 4.56 4 CLO1 4.59 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN035 Thực tập nhận thức 4.56 4 CLO2 4.70 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập nhận thức
HTCN035 Thực tập nhận thức 4.56 4 CLO3 4.36 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập nhận
HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng 4.48 4 CLO1 4.77 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng 4.48 4 CLO2 4.66 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật mô hình hó
HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng 4.48 4 CLO3 4.04 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô h
HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 4.04 4 CLO1 4.05 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 4.04 4 CLO2 4.00 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc
HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 4.04 4 CLO3 4.08 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công
HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.46 4 CLO1 4.38 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.46 4 CLO2 4.48 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích và thiết
HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.46 4 CLO3 4.51 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và
HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật 4.17 4 CLO1 4.53 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật 4.17 4 CLO2 4.43 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý dự án kỹ th
HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật 4.17 4 CLO3 3.56 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý dự án
HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) 4.82 4 CLO2 4.88 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát quá trình
HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) 4.82 4 CLO3 4.52 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát quá
HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu 4.81 4 CLO1 4.92 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu 4.81 4 CLO2 4.78 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị tồn kho và
HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu 4.81 4 CLO3 4.78 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị tồn
HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất 4.25 4 CLO1 4.75 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất 4.25 4 CLO2 4.36 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích thiết kế
HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất 4.25 4 CLO3 3.72 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thi
HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng 5.08 4 CLO3 4.76 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát và
HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất 4.56 4 CLO1 4.70 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất 4.56 4 CLO2 4.92 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL4: Mô hình hóa v
HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất 4.56 4 CLO3 3.99 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL4: Mô hình
HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS 4.50 4 CLO1 4.70 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS 4.50 4 CLO2 4.54 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất C
HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS 4.50 4 CLO3 4.29 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản
HTCN050 Kỹ thuật điều độ 4.62 4 CLO1 4.19 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN050 Kỹ thuật điều độ 4.62 4 CLO2 4.47 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điều độ để
HTCN051 Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT 4.50 4 CLO1 4.97 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN051 Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT 4.50 4 CLO2 4.63 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dữ liệu h
HTCN051 Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT 4.50 4 CLO3 3.96 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dữ
HTCN052 Thực tập kỹ thuật 4.76 4 CLO2 4.84 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật đ
HTCN052 Thực tập kỹ thuật 4.76 4 CLO3 4.29 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 4.51 4 CLO1 4.18 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 4.51 4 CLO2 4.69 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn đ
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 4.51 4 CLO3 4.56 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh
HTCN055 Thực hành thiết kế HTSX thông minh 5.05 4 CLO1 4.24 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN055 Thực hành thiết kế HTSX thông minh 5.05 4 CLO2 4.65 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành thiết kế
HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 4.54 4 CLO1 4.91 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 4.54 4 CLO2 4.64 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tối ưu vận tải và đ
HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 4.54 4 CLO3 4.13 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tả
HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy 4.20 4 CLO2 4.48 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích quyết địn
HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy 4.20 4 CLO3 3.01 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quy
HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) 4.37 4 CLO1 4.76 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) 4.37 4 CLO2 4.32 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hoạch định nguồn lự
HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) 4.37 4 CLO3 4.11 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định ng
HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh 4.55 4 CLO1 4.82 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh 4.55 4 CLO2 4.86 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 5: Thiết kế hệ
HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh 4.55 4 CLO3 3.94 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 5: Thiết
HTCN061 Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) 4.86 4 CLO2 4.96 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thông tin
HTCN061 Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) 4.86 4 CLO3 4.57 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thôn
HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) 5.23 4 CLO3 4.47 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận
HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững 5.09 4 CLO1 4.79 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành 5.34 4 CLO3 4.96 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống dịch

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 6 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 4.93 PI1.1 4.92 HTCN012 Đại số tuyến tính CLO1 4.56
PLO1 4.93 PI1.1 4.92 HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 4.95
PLO1 4.93 PI1.1 4.92 HTCN017 Vận trù học CLO1 4.85
PLO1 4.93 PI1.1 4.92 HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO1 4.19
PLO1 4.93 PI1.1 4.92 HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO1 4.70
PLO1 4.93 PI1.1 4.92 HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO1 4.88
PLO1 4.93 PI1.1 4.92 HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO1 4.78
PLO1 4.93 PI1.1 4.92 HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO1 4.02
PLO1 4.93 PI1.1 4.92 HTCN054 Sản xuất tinh gọn CLO1 4.18
PLO1 4.93 PI1.2 4.83 HTCN012 Đại số tuyến tính CLO2 4.57
PLO1 4.93 PI1.2 4.83 HTCN013 Xác suất thống kê CLO2 4.74
PLO1 4.93 PI1.2 4.83 HTCN017 Vận trù học CLO2 4.88
PLO1 4.93 PI1.2 4.83 HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO2 4.66
PLO1 4.93 PI1.2 4.83 HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO2 4.75
PLO1 4.93 PI1.2 4.83 HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO2 4.63
PLO1 4.93 PI1.2 4.83 HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO2 4.61
PLO1 4.93 PI1.2 4.83 HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO2 3.98
PLO1 4.93 PI1.2 4.83 HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) CLO2 4.88
PLO2 4.97 PI2.2 4.95 HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO2 3.97
PLO2 4.97 PI2.2 4.95 HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 4.87
PLO2 4.97 PI2.2 4.95 HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học CLO1 4.05
PLO2 4.97 PI2.2 4.95 HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO1 4.38
PLO2 4.97 PI2.2 4.95 HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất CLO1 4.75
PLO2 4.97 PI2.2 4.95 HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất CLO1 4.70
PLO2 4.97 PI2.2 4.95 HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh CLO1 4.82
PLO2 4.97 PI2.3 4.97 HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số CLO1 4.80
PLO2 4.97 PI2.3 4.97 HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật CLO1 4.53
PLO2 4.97 PI2.3 4.97 HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu CLO1 4.92
PLO2 4.97 PI2.3 4.97 HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) CLO1 4.76
PLO3 4.88 PI3.1 4.92 HTCN001 Triết học Mac-Lê nin CLO1 4.34

4. Khuyến nghị học tập cho bạn