Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
Mã CTĐT: KTHTCN_2026V1Khoa: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCohorts: K2021, K2022, K2023Tổng 450 SV
I. Tổng quan CTĐT
Số cohort
3
K2021, K2022, K2023
II. Xu hướng giữa các cohort (quan trọng cho kiểm định)
Biểu đồ xu hướng theo thời gian giúp phát hiện cải tiến/suy giảm chất lượng đào tạo. AUN-QA và ABET đặc biệt quan tâm xu hướng ổn định/cải tiến qua các khóa.
III. Truy cập từng cohort
| Cohort |
PLO TB |
% PLO đạt |
% CLO đạt |
Rủi ro Cao |
Mâu thuẫn |
Truy cập |
| K2021 |
6.58 |
88.0% |
86.0% |
20 |
4144 |
→ |
| K2022 |
6.71 |
91.6% |
89.1% |
13 |
2900 |
→ |
| K2023 |
6.75 |
93.8% |
90.5% |
10 |
1960 |
→ |