| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.84 |
4 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.84 |
4 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê ni |
| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.84 |
4 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.64 |
4 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.64 |
4 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội kh |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.64 |
4 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.53 |
4 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.53 |
4 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí Min |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.53 |
4 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ C |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
4.01 |
4 |
CLO1 |
4.45 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
4.01 |
4 |
CLO2 |
4.25 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
4.01 |
4 |
CLO3 |
3.36 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.65 |
4 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.65 |
4 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.65 |
4 |
CLO3 |
4.37 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nân |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
4.99 |
4 |
CLO3 |
4.17 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.02 |
4 |
CLO1 |
4.30 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.02 |
4 |
CLO2 |
4.13 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê đ |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.02 |
4 |
CLO3 |
3.67 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.12 |
4 |
CLO1 |
4.35 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.38 |
4 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.38 |
4 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhi |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.38 |
4 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
5.04 |
4 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê tron |
| HTCN017 |
Vận trù học |
4.77 |
4 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN017 |
Vận trù học |
4.77 |
4 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô h |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
4.65 |
4 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành tin học t |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
4.65 |
4 |
CLO3 |
4.05 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.05 |
4 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.05 |
4 |
CLO2 |
3.87 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật Điện - Điệ |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.05 |
4 |
CLO3 |
3.88 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.02 |
4 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.68 |
4 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.68 |
4 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
5.07 |
4 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
5.07 |
4 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô h |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.17 |
4 |
CLO1 |
4.36 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.17 |
4 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị chuỗi cung |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.17 |
4 |
CLO3 |
3.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗ |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
4.96 |
4 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.23 |
4 |
CLO1 |
4.37 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.23 |
4 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành (KTH |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.23 |
4 |
CLO3 |
3.82 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngàn |
| HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.39 |
4 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.39 |
4 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát |
| HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.39 |
4 |
CLO3 |
3.96 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.75 |
4 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.75 |
4 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.75 |
4 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thu |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
4.62 |
4 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
4.62 |
4 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế kỹ thuật để |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
4.62 |
4 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế kỹ th |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.30 |
4 |
CLO1 |
4.35 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.30 |
4 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật hệ thống đ |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.30 |
4 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ t |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
4.00 |
4 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
4.00 |
4 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL1: Nhập môn thiế |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
4.00 |
4 |
CLO3 |
2.97 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập mô |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.86 |
4 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.86 |
4 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và |
| HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
4.36 |
4 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập nhận thức |
| HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
4.36 |
4 |
CLO3 |
3.51 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập nhận |
| HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
4.89 |
4 |
CLO3 |
4.23 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản x |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.29 |
4 |
CLO1 |
4.70 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.29 |
4 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật mô hình hó |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.29 |
4 |
CLO3 |
4.04 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô h |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
5.26 |
4 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
4.12 |
4 |
CLO1 |
4.12 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
4.12 |
4 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát quá trình |
| HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
4.12 |
4 |
CLO3 |
3.99 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát quá |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
5.04 |
4 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị tồn kho và |
| HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
4.21 |
4 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
4.21 |
4 |
CLO2 |
4.19 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích thiết kế |
| HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
4.21 |
4 |
CLO3 |
3.87 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thi |
| HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
5.10 |
4 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý logis |
| HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.54 |
4 |
CLO1 |
4.61 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.54 |
4 |
CLO2 |
4.54 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát và quản l |
| HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.54 |
4 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát và |
| HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
5.10 |
4 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
5.10 |
4 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL3: Nghiên cứu kh |
| HTCN048 |
PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất |
4.75 |
4 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN048 |
PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất |
4.75 |
4 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL4: Mô hình hóa v |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.37 |
4 |
CLO1 |
4.36 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.37 |
4 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất C |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.37 |
4 |
CLO3 |
4.59 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
4.20 |
4 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
4.20 |
4 |
CLO2 |
4.38 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điều độ để |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
4.20 |
4 |
CLO3 |
3.62 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
4.71 |
4 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
4.71 |
4 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật đ |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
4.71 |
4 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.70 |
4 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.70 |
4 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật tin cậy và |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.70 |
4 |
CLO3 |
4.24 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.21 |
4 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.21 |
4 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn đ |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.21 |
4 |
CLO3 |
3.90 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh |
| HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
4.44 |
4 |
CLO1 |
4.56 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
4.44 |
4 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành thiết kế |
| HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
4.44 |
4 |
CLO3 |
4.34 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành thi |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.43 |
4 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.43 |
4 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tối ưu vận tải và đ |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.43 |
4 |
CLO3 |
4.07 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tả |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.41 |
4 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.41 |
4 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.41 |
4 |
CLO3 |
4.24 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
5.15 |
4 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định ng |
| HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
4.65 |
4 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 5: Thiết kế hệ |
| HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
4.65 |
4 |
CLO3 |
3.87 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 5: Thiết |
| HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
5.03 |
4 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thôn |
| HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
4.43 |
4 |
CLO1 |
4.42 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
4.43 |
4 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống vận chuyển |
| HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
4.43 |
4 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
4.83 |
4 |
CLO3 |
4.14 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận hành hệ t |
| HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
5.05 |
4 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |