📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Đỗ Anh Thiện

Mã SV: HTCN220057Lớp: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.02CTĐT: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpKhóa: K2022Cố vấn: Nguyễn Đình Nguyên

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
64
59/64 qua môn
Điểm PLO trung bình
4.76
thang điểm 10
PLO đạt
0/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
114
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
99
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán học, khoa học cơ bản, khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin và kiến thức chuyên sâu liên ngành trong Kỹ thuật Hệ th...
PLO1
49.0%
Điểm: 4.90 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, nguyên tắc phát triển bền vững và tư duy khởi nghiệp - đổi mới sáng tạo trong phân tích, khái niệm hóa và đề xuất c...
PLO2
48.1%
Điểm: 4.81 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO3: Thực hiện làm việc độc lập và hợp tác nhóm hiệu quả trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; thể hiện đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp và tá...
PLO3
49.1%
Điểm: 4.91 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO4: Thực hiện giao tiếp kỹ thuật hiệu quả bằng văn bản và lời nói trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; sử dụng thành thạo ngoại ngữ và năng ...
PLO4
46.4%
Điểm: 4.64 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO5: Thiết kế và tiến hành thực nghiệm; thu thập, phân tích và diễn giải dữ liệu bằng các phương pháp khoa học và công cụ phân tích thống kê thíc...
PLO5
46.6%
Điểm: 4.66 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Xây dựng, sử dụng và tích hợp các mô hình mô phỏng - tối ưu hóa và công cụ tính toán chuyên ngành; đánh giá các phương án giải pháp kỹ thuật...
PLO6
48.5%
Điểm: 4.85 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Thiết kế, triển khai, vận hành và quản trị các hệ thống công nghiệp phức tạp và tích hợp trong bối cảnh Công nghiệp 4.0 và phát triển bền vữ...
PLO7
45.4%
Điểm: 4.54 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 4.25 4 CLO1 4.79 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 4.25 4 CLO2 4.33 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê ni
HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 4.25 4 CLO3 3.74 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac
HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.94 4 CLO1 4.37 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.94 4 CLO2 4.91 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị M
HTCN006 Pháp luật đại cương 5.14 4 CLO2 4.96 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương
HTCN008 Anh văn B1.1 4.24 4 CLO1 4.37 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN008 Anh văn B1.1 4.24 4 CLO2 4.23 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để mô
HTCN008 Anh văn B1.1 4.24 4 CLO3 4.16 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1;
HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 4.86 4 CLO1 4.96 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 4.86 4 CLO2 4.73 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngàn
HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 4.86 4 CLO3 4.94 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyê
HTCN011 Giải tích nâng cao 5.11 4 CLO2 5.00 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao
HTCN012 Đại số tuyến tính 4.77 4 CLO3 3.29 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến
HTCN013 Xác suất thống kê 5.14 4 CLO1 4.89 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN013 Xác suất thống kê 5.14 4 CLO2 4.96 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê đ
HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.86 4 CLO1 4.58 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.86 4 CLO2 4.65 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt
HTCN016 Thống kê trong công nghiệp 5.30 4 CLO1 4.86 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN017 Vận trù học 4.60 4 CLO1 4.64 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN017 Vận trù học 4.60 4 CLO2 4.65 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô h
HTCN017 Vận trù học 4.60 4 CLO3 4.50 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học;
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 4.55 4 CLO1 4.94 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 4.55 4 CLO2 4.71 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán c
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 4.55 4 CLO3 4.06 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính
HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN 5.10 4 CLO1 4.77 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN 5.10 4 CLO3 4.89 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.29 4 CLO1 4.41 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.29 4 CLO2 4.51 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện -
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.29 4 CLO3 3.92 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Đ
HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.01 4 CLO1 4.78 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.01 4 CLO2 4.26 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ
HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.01 4 CLO3 3.08 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công
HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.91 4 CLO3 4.65 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n
HTCN024 Kỹ năng mềm 5.02 4 CLO1 4.97 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.15 4 CLO1 4.52 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.15 4 CLO2 3.88 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên
HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.15 4 CLO3 4.20 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp n
HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử 4.74 4 CLO1 4.62 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử 4.74 4 CLO2 4.60 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị chuỗi cung
HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 4.95 4 CLO1 4.86 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 4.95 4 CLO2 4.92 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị vận hành d
HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 5.32 4 CLO1 4.98 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững 4.43 4 CLO1 4.57 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững 4.43 4 CLO2 4.61 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát
HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững 4.43 4 CLO3 4.09 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và
HTCN030 Đồ họa kỹ thuật 4.44 4 CLO2 4.83 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để
HTCN030 Đồ họa kỹ thuật 4.44 4 CLO3 2.93 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thu
HTCN031 Kinh tế kỹ thuật 5.02 4 CLO1 4.83 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN031 Kinh tế kỹ thuật 5.02 4 CLO2 4.93 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế kỹ thuật để
HTCN032 Kỹ thuật hệ thống 5.06 4 CLO3 4.64 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ t
HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình 4.68 4 CLO3 3.81 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập mô
HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.51 4 CLO1 4.77 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.51 4 CLO2 4.73 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và
HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.51 4 CLO3 4.02 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tí
HTCN036 Quản lý sản xuất 5.03 4 CLO1 4.94 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng 5.12 4 CLO3 4.95 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô h
HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 5.64 4 CLO1 4.97 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật 5.12 4 CLO1 4.71 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật 5.12 4 CLO2 4.92 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý dự án kỹ th
HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu 4.76 4 CLO2 4.87 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị tồn kho và
HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu 4.76 4 CLO3 4.28 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị tồn
HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất 4.47 4 CLO2 4.66 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích thiết kế
HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất 4.47 4 CLO3 3.78 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thi
HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng 4.98 4 CLO1 4.90 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng 4.98 4 CLO2 4.78 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát và quản l
HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN 4.61 4 CLO1 4.48 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN 4.61 4 CLO2 4.74 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL3: Nghiên cứu kh
HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN 4.61 4 CLO3 4.55 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL3: Nghiên
HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất 4.97 4 CLO3 4.71 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL4: Mô hình
HTCN050 Kỹ thuật điều độ 5.20 4 CLO3 4.78 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều
HTCN051 Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT 4.50 4 CLO1 4.23 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN051 Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT 4.50 4 CLO2 4.24 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dữ liệu h
HTCN052 Thực tập kỹ thuật 4.74 4 CLO2 4.97 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật đ
HTCN052 Thực tập kỹ thuật 4.74 4 CLO3 4.21 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t
HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì 4.50 4 CLO1 4.55 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì 4.50 4 CLO2 4.64 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật tin cậy và
HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì 4.50 4 CLO3 4.31 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 4.50 4 CLO1 4.43 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 4.50 4 CLO2 4.50 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn đ
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 4.50 4 CLO3 4.56 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh
HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 4.45 4 CLO1 4.29 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 4.45 4 CLO2 4.52 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tối ưu vận tải và đ
HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 4.45 4 CLO3 4.49 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tả
HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 4.69 4 CLO1 4.81 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 4.69 4 CLO2 4.83 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ
HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 4.69 4 CLO3 4.41 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công
HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy 4.73 4 CLO2 4.67 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích quyết địn
HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy 4.73 4 CLO3 4.49 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quy
HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) 4.73 4 CLO1 4.34 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) 4.73 4 CLO2 4.50 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hoạch định nguồn lự
HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh 4.66 4 CLO1 4.28 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh 4.66 4 CLO2 4.57 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 5: Thiết kế hệ
HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) 4.57 4 CLO1 4.38 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) 4.57 4 CLO2 4.42 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống vận chuyển
HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) 4.57 4 CLO3 4.90 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận
HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững 5.01 4 CLO3 4.64 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận hành hệ t
HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành 4.80 4 CLO1 4.52 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành 4.80 4 CLO2 4.76 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống dịch vụ và

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 7 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN010 Giải tích CLO1 3.76
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN013 Xác suất thống kê CLO1 4.89
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 4.58
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN016 Thống kê trong công nghiệp CLO1 4.86
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN017 Vận trù học CLO1 4.64
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO1 4.94
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO1 4.77
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO1 4.41
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO1 4.62
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) CLO1 4.98
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN031 Kinh tế kỹ thuật CLO1 4.83
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) CLO1 4.71
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN054 Sản xuất tinh gọn CLO1 4.43
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN010 Giải tích CLO2 3.71
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN011 Giải tích nâng cao CLO2 5.00
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN013 Xác suất thống kê CLO2 4.96
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 4.65
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN017 Vận trù học CLO2 4.65
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO2 4.71
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO2 4.51
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO2 4.60
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) CLO2 4.11
PLO1 4.90 PI1.3 4.96 HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) CLO1 4.38
PLO1 4.90 PI1.3 4.96 HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành CLO1 4.52
PLO2 4.81 PI2.1 4.90 HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 4.78
PLO2 4.81 PI2.1 4.90 HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 4.57
PLO2 4.81 PI2.1 4.90 HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp CLO1 4.81
PLO2 4.81 PI2.2 4.84 HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO2 4.26
PLO2 4.81 PI2.2 4.84 HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 4.61
PLO2 4.81 PI2.2 4.84 HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO1 4.77

4. Khuyến nghị học tập cho bạn