📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
🎓 Trưởng CTĐT ← K2023

Dashboard Trưởng CTĐT — Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

CTĐT: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpKhoa: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpKhóa: K2023

I. Tổng quan ngành/cohort

Sinh viên
150
Học phần
72
Bản ghi điểm
7,350
CLO đạt
90.5%
22,050 kết quả
PLO đạt cấp CT
7/7
Mâu thuẫn Pass/CLO
1,960
SV rủi ro Cao
10
SV rủi ro TB
2

II. Phân tích chi tiết PLO

PLO Số SV Điểm TB Số SV đạt T_m δ_m Trạng thái
PLO1 150 6.82 140 93.3% 70% ✓ Đạt
PLO2 150 6.86 141 94.0% 70% ✓ Đạt
PLO3 150 6.77 142 94.7% 70% ✓ Đạt
PLO4 150 6.65 141 94.0% 70% ✓ Đạt
PLO5 150 6.86 142 94.7% 70% ✓ Đạt
PLO6 150 6.68 140 93.3% 70% ✓ Đạt
PLO7 150 6.62 139 92.7% 70% ✓ Đạt

III. ⚠️ Top 20 CLO có tỷ lệ đạt thấp nhất

IV. ⚠️ Top học phần có nhiều mâu thuẫn Pass/CLO

Mã HP Tên HP TC GV Mâu thuẫn
HTCN012 Đại số tuyến tính 3 Đinh Xuân Trường 52
HTCN036 Quản lý sản xuất 2 Lý Thanh Tùng 52
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 2 Phan Thanh Sơn 51
HTCN032 Kỹ thuật hệ thống 2 Hồ Thị Lan 51
HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 2 Phạm Thị Diệu Hằng 51
HTCN007 Anh văn A2.2 4 Phan Thanh Sơn 50
HTCN050 Kỹ thuật điều độ 2 Đỗ Quang Huy 49
HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 2 Đặng Hữu Phúc 49
HTCN052 Thực tập kỹ thuật 2 Trịnh Thị Thu 48
HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử 2 Đặng Hữu Phúc 48
HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 2 Hoàng Anh Dũng 47
HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 2 Hồ Thị Lan 46
HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định 2 Ngô Đức Việt 46
HTCN013 Xác suất thống kê 3 Trịnh Thị Thu 45
HTCN011 Giải tích nâng cao 4 Hoàng Anh Dũng 45
HTCN030 Đồ họa kỹ thuật 3 Trần Quốc Bảo 44
HTCN035 Thực tập nhận thức 1 Phan Thanh Sơn 44
HTCN031 Kinh tế kỹ thuật 2 Ngô Đức Việt 44
HTCN015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 1 Lý Thanh Tùng 43
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 1 Lê Minh Cường 42

V. Truy vết các nguyên nhân hệ thống (Sankey)

PLO ✗ Số SV Số HP Số dòng
PLO1 10 20 212
PLO2 9 12 93
PLO3 8 9 90
PLO4 9 12 70
PLO5 8 12 88
PLO6 10 33 263
PLO7 11 16 93

Học phần xuất hiện nhiều nhất trong truy vết

Mã HP Tên HP Số SV Số CLO Số dòng
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 10 3 27
HTCN012 Đại số tuyến tính 10 3 24
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 9 3 24
HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử 9 3 24
HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 11 3 23
HTCN032 Kỹ thuật hệ thống 10 3 23
HTCN050 Kỹ thuật điều độ 9 3 23
HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng 9 3 23
HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 9 3 22
HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 9 3 21
HTCN013 Xác suất thống kê 9 3 21
HTCN015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 8 3 20
HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 8 3 20
HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 9 3 20
HTCN067 Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) 8 3 20

VI. Top 30 sinh viên rủi ro CAO

Mã SV Họ tên Lớp PLO TB PLO ✗ CLO ✗ Pass/CLO Chi tiết
HTCN230009 Đinh Đức Nam Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023.01 4.56 7 116 104
HTCN230014 Phạm Diệu Phương Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023.01 4.68 7 105 93
HTCN230104 Hoàng Duy Thiện Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023.03 4.79 7 110 104
HTCN230020 Huỳnh Xuân Trí Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023.01 4.73 7 99 84
HTCN230002 Phan Duy Tuấn Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023.01 4.79 6 95 92
HTCN230072 Lê Khánh Hoa Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023.02 4.71 6 97 91
HTCN230077 Tạ Mai Hoa Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023.02 4.61 6 91 74
HTCN230082 Đặng Thu Dung Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023.02 4.70 6 97 85
HTCN230103 Phạm Bảo Trang Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023.03 4.84 6 93 87
HTCN230105 Ngô Hồng Khánh Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023.03 4.87 5 94 82