| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
5.05 |
4 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
5.05 |
4 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê ni |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.69 |
4 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.69 |
4 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội kh |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.69 |
4 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã |
| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.32 |
4 |
CLO1 |
4.77 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.32 |
4 |
CLO2 |
4.51 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị M |
| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.32 |
4 |
CLO3 |
3.72 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.56 |
4 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.56 |
4 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng s |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.56 |
4 |
CLO3 |
4.15 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.68 |
4 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.68 |
4 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí Min |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.68 |
4 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ C |
| HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
4.75 |
4 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
4.75 |
4 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để mô |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
4.97 |
4 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngàn |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
5.06 |
4 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nân |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
4.98 |
4 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.57 |
4 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê đ |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.57 |
4 |
CLO3 |
3.27 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
4.91 |
4 |
CLO2 |
5.00 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thống kê trong công |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
4.91 |
4 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê tron |
| HTCN017 |
Vận trù học |
4.21 |
4 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN017 |
Vận trù học |
4.21 |
4 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô h |
| HTCN017 |
Vận trù học |
4.21 |
4 |
CLO3 |
3.72 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.45 |
4 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.45 |
4 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán c |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.45 |
4 |
CLO3 |
3.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
5.48 |
4 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.18 |
4 |
CLO1 |
4.05 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.18 |
4 |
CLO2 |
4.34 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật Điện - Điệ |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.18 |
4 |
CLO3 |
4.08 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.42 |
4 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.42 |
4 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.42 |
4 |
CLO3 |
4.02 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Đ |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
5.54 |
4 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.02 |
4 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.02 |
4 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô h |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.02 |
4 |
CLO3 |
3.26 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; |
| HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.83 |
4 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp n |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.73 |
4 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.73 |
4 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị chuỗi cung |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.73 |
4 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗ |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
4.98 |
4 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
4.98 |
4 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị vận hành d |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.13 |
4 |
CLO1 |
4.33 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.13 |
4 |
CLO2 |
4.17 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành (KTH |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.13 |
4 |
CLO3 |
3.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngàn |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.77 |
4 |
CLO3 |
3.28 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thu |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
5.03 |
4 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
5.03 |
4 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế kỹ thuật để |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.27 |
4 |
CLO1 |
4.29 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.27 |
4 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật hệ thống đ |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.27 |
4 |
CLO3 |
4.26 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ t |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.52 |
4 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.52 |
4 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.52 |
4 |
CLO3 |
4.15 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tí |
| HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
4.93 |
4 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
4.93 |
4 |
CLO2 |
4.54 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất để |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.77 |
4 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.77 |
4 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật mô hình hó |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.77 |
4 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô h |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
5.15 |
4 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
5.04 |
4 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và |
| HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
4.39 |
4 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
4.39 |
4 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL3: Nghiên cứu kh |
| HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
4.39 |
4 |
CLO3 |
3.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL3: Nghiên |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
4.32 |
4 |
CLO1 |
4.41 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
4.32 |
4 |
CLO2 |
4.18 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật đ |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
4.32 |
4 |
CLO3 |
4.42 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.72 |
4 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.72 |
4 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật tin cậy và |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.72 |
4 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.88 |
4 |
CLO1 |
5.00 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.88 |
4 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.87 |
4 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.87 |
4 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tối ưu vận tải và đ |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.39 |
4 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.39 |
4 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.39 |
4 |
CLO3 |
4.27 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công |
| HTCN067 |
Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) |
4.49 |
4 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN067 |
Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) |
4.49 |
4 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý chương tr |
| HTCN067 |
Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) |
4.49 |
4 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý chư |