📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Phạm Bảo Trang

Mã SV: HTCN230103Lớp: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023.03CTĐT: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpKhóa: K2023Cố vấn: Trần Văn Bình

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
49
47/49 qua môn
Điểm PLO trung bình
4.84
thang điểm 10
PLO đạt
1/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
93
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
87
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán học, khoa học cơ bản, khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin và kiến thức chuyên sâu liên ngành trong Kỹ thuật Hệ th...
PLO1
48.7%
Điểm: 4.87 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, nguyên tắc phát triển bền vững và tư duy khởi nghiệp - đổi mới sáng tạo trong phân tích, khái niệm hóa và đề xuất c...
PLO2
47.9%
Điểm: 4.79 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO3: Thực hiện làm việc độc lập và hợp tác nhóm hiệu quả trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; thể hiện đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp và tá...
PLO3
49.9%
Điểm: 4.99 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO4: Thực hiện giao tiếp kỹ thuật hiệu quả bằng văn bản và lời nói trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; sử dụng thành thạo ngoại ngữ và năng ...
PLO4
44.6%
Điểm: 4.46 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO5: Thiết kế và tiến hành thực nghiệm; thu thập, phân tích và diễn giải dữ liệu bằng các phương pháp khoa học và công cụ phân tích thống kê thíc...
PLO5
48.4%
Điểm: 4.84 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Xây dựng, sử dụng và tích hợp các mô hình mô phỏng - tối ưu hóa và công cụ tính toán chuyên ngành; đánh giá các phương án giải pháp kỹ thuật...
PLO6
48.9%
Điểm: 4.89 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Thiết kế, triển khai, vận hành và quản trị các hệ thống công nghiệp phức tạp và tích hợp trong bối cảnh Công nghiệp 4.0 và phát triển bền vữ...
PLO7
50.4%
Điểm: 5.04 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 4.68 4 CLO2 4.88 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê ni
HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 4.68 4 CLO3 3.71 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac
HTCN002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 5.11 4 CLO3 4.83 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã
HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.74 4 CLO1 4.33 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.74 4 CLO2 4.72 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị M
HTCN007 Anh văn A2.2 4.71 4 CLO2 4.91 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô
HTCN007 Anh văn A2.2 4.71 4 CLO3 4.14 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2;
HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 5.15 4 CLO1 4.84 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 5.15 4 CLO2 4.98 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngàn
HTCN011 Giải tích nâng cao 4.67 4 CLO1 4.96 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN011 Giải tích nâng cao 4.67 4 CLO2 4.71 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao
HTCN011 Giải tích nâng cao 4.67 4 CLO3 4.38 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nân
HTCN012 Đại số tuyến tính 4.30 4 CLO1 4.41 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN012 Đại số tuyến tính 4.30 4 CLO2 4.54 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính đ
HTCN012 Đại số tuyến tính 4.30 4 CLO3 3.93 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến
HTCN013 Xác suất thống kê 4.91 4 CLO1 4.78 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN013 Xác suất thống kê 4.91 4 CLO3 4.83 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn
HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt 5.10 4 CLO3 4.88 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và
HTCN015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 4.19 4 CLO1 4.58 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 4.19 4 CLO2 4.40 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhi
HTCN015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 4.19 4 CLO3 3.62 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ
HTCN016 Thống kê trong công nghiệp 5.20 4 CLO3 4.84 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê tron
HTCN017 Vận trù học 4.90 4 CLO2 4.84 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô h
HTCN017 Vận trù học 4.90 4 CLO3 4.81 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học;
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 4.57 4 CLO1 4.41 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 4.57 4 CLO2 4.36 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán c
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 4.57 4 CLO3 4.96 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính
HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN 4.13 4 CLO1 4.80 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN 4.13 4 CLO2 4.48 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành tin học t
HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN 4.13 4 CLO3 3.17 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin
HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.94 4 CLO1 4.53 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.94 4 CLO2 4.71 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật Điện - Điệ
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.48 4 CLO1 4.62 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.48 4 CLO2 4.53 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện -
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.48 4 CLO3 4.31 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Đ
HTCN024 Kỹ năng mềm 4.26 4 CLO1 4.74 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN024 Kỹ năng mềm 4.26 4 CLO2 4.43 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô h
HTCN024 Kỹ năng mềm 4.26 4 CLO3 3.69 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm;
HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.05 4 CLO1 4.32 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.05 4 CLO2 4.10 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên
HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.05 4 CLO3 3.76 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp n
HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 4.09 4 CLO1 4.17 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 4.09 4 CLO2 4.14 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị vận hành d
HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 4.09 4 CLO3 3.97 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận
HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 4.39 4 CLO1 4.73 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 4.39 4 CLO2 4.31 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành (KTH
HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 4.39 4 CLO3 4.21 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngàn
HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững 5.09 4 CLO1 4.61 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững 5.09 4 CLO2 4.92 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát
HTCN030 Đồ họa kỹ thuật 5.03 4 CLO3 4.90 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thu
HTCN032 Kỹ thuật hệ thống 4.29 4 CLO1 4.10 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN032 Kỹ thuật hệ thống 4.29 4 CLO2 4.18 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật hệ thống đ
HTCN032 Kỹ thuật hệ thống 4.29 4 CLO3 4.58 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ t
HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình 4.23 4 CLO1 4.67 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình 4.23 4 CLO2 4.54 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL1: Nhập môn thiế
HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình 4.23 4 CLO3 3.50 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập mô
HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 5.01 4 CLO1 4.60 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 5.01 4 CLO2 4.75 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và
HTCN035 Thực tập nhận thức 4.41 4 CLO1 4.37 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN035 Thực tập nhận thức 4.41 4 CLO2 4.46 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập nhận thức
HTCN035 Thực tập nhận thức 4.41 4 CLO3 4.37 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập nhận
HTCN036 Quản lý sản xuất 4.48 4 CLO2 4.61 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất để
HTCN036 Quản lý sản xuất 4.48 4 CLO3 3.86 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản x
HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng 4.67 4 CLO1 4.38 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng 4.67 4 CLO2 4.61 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật mô hình hó
HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng 4.67 4 CLO3 4.97 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô h
HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 4.00 4 CLO1 3.74 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 4.00 4 CLO2 3.93 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc
HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 4.00 4 CLO3 4.30 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công
HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định 4.10 4 CLO1 3.94 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định 4.10 4 CLO2 3.77 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dự báo và
HTCN039 Phân tích dự báo và Ra quyết định 4.10 4 CLO3 4.62 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dự
HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.77 4 CLO3 4.22 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và
HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất 5.11 4 CLO2 4.92 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích thiết kế
HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN 4.67 4 CLO2 4.72 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL3: Nghiên cứu kh
HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN 4.67 4 CLO3 4.34 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL3: Nghiên
HTCN052 Thực tập kỹ thuật 4.76 4 CLO1 4.98 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN052 Thực tập kỹ thuật 4.76 4 CLO2 4.87 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật đ
HTCN052 Thực tập kỹ thuật 4.76 4 CLO3 4.47 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t
HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì 4.91 4 CLO1 5.00 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì 4.91 4 CLO2 4.84 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật tin cậy và
HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì 4.91 4 CLO3 4.92 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 4.68 4 CLO1 4.63 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 4.68 4 CLO2 4.75 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn đ
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 4.68 4 CLO3 4.64 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh
HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 5.03 4 CLO1 4.83 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố
HTCN068 Kỹ thuật thiết bị công nghiệp 5.17 4 CLO1 4.92 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 6 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 4.87 PI1.1 4.84 HTCN011 Giải tích nâng cao CLO1 4.96
PLO1 4.87 PI1.1 4.84 HTCN012 Đại số tuyến tính CLO1 4.41
PLO1 4.87 PI1.1 4.84 HTCN013 Xác suất thống kê CLO1 4.78
PLO1 4.87 PI1.1 4.84 HTCN015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 4.58
PLO1 4.87 PI1.1 4.84 HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO1 4.41
PLO1 4.87 PI1.1 4.84 HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO1 4.80
PLO1 4.87 PI1.1 4.84 HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO1 4.53
PLO1 4.87 PI1.1 4.84 HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO1 4.62
PLO1 4.87 PI1.1 4.84 HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO1 3.71
PLO1 4.87 PI1.1 4.84 HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) CLO1 4.73
PLO1 4.87 PI1.1 4.84 HTCN054 Sản xuất tinh gọn CLO1 4.63
PLO1 4.87 PI1.2 4.71 HTCN011 Giải tích nâng cao CLO2 4.71
PLO1 4.87 PI1.2 4.71 HTCN012 Đại số tuyến tính CLO2 4.54
PLO1 4.87 PI1.2 4.71 HTCN015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 4.40
PLO1 4.87 PI1.2 4.71 HTCN017 Vận trù học CLO2 4.84
PLO1 4.87 PI1.2 4.71 HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO2 4.36
PLO1 4.87 PI1.2 4.71 HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO2 4.48
PLO1 4.87 PI1.2 4.71 HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO2 4.71
PLO1 4.87 PI1.2 4.71 HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO2 4.53
PLO1 4.87 PI1.2 4.71 HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO2 3.59
PLO1 4.87 PI1.3 4.98 HTCN032 Kỹ thuật hệ thống CLO1 4.10
PLO1 4.87 PI1.3 4.98 HTCN068 Kỹ thuật thiết bị công nghiệp CLO1 4.92
PLO2 4.79 PI2.1 4.97 HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 4.61
PLO2 4.79 PI2.1 4.97 HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp CLO1 4.83
PLO2 4.79 PI2.2 4.96 HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 4.92
PLO2 4.79 PI2.2 4.96 HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình CLO1 4.67
PLO2 4.79 PI2.2 4.96 HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO1 4.60
PLO2 4.79 PI2.2 4.96 HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học CLO1 3.74
PLO2 4.79 PI2.3 4.61 HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số CLO1 4.17
PLO3 4.99 PI3.2 4.96 HTCN001 Triết học Mac-Lê nin CLO2 4.88

4. Khuyến nghị học tập cho bạn