| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.19 |
4 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị M |
| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.19 |
4 |
CLO3 |
2.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.37 |
4 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.68 |
4 |
CLO2 |
4.79 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán c |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.68 |
4 |
CLO3 |
3.87 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.79 |
4 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô h |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.79 |
4 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
5.05 |
4 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗ |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
5.28 |
4 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.55 |
4 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.55 |
4 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành (KTH |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.55 |
4 |
CLO3 |
3.76 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngàn |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
4.40 |
4 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL1: Nhập môn thiế |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
4.40 |
4 |
CLO3 |
2.99 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập mô |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
5.06 |
4 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
5.06 |
4 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật mô hình hó |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.75 |
4 |
CLO3 |
3.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.99 |
4 |
CLO3 |
4.33 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tả |
| HTCN067 |
Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) |
5.30 |
4 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý chư |