| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.34 |
4 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
4.65 |
4 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
4.65 |
4 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
4.65 |
4 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
5.34 |
4 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyê |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.72 |
4 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê đ |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.72 |
4 |
CLO3 |
3.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn |
| HTCN017 |
Vận trù học |
4.94 |
4 |
CLO3 |
4.21 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
5.15 |
4 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗ |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
5.00 |
4 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
5.04 |
4 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất C |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
5.04 |
4 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
5.69 |
4 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.54 |
4 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.54 |
4 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn đ |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.54 |
4 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh |
| HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
4.70 |
4 |
CLO2 |
5.00 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 5: Thiết kế hệ |
| HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
4.70 |
4 |
CLO3 |
3.55 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 5: Thiết |