| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
5.30 |
4 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.65 |
4 |
CLO2 |
4.79 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng s |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.65 |
4 |
CLO3 |
3.88 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng |
| HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
4.71 |
4 |
CLO3 |
3.27 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại |
| HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
4.90 |
4 |
CLO3 |
3.80 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; |
| HTCN010 |
Giải tích |
5.44 |
4 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; tr |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.21 |
4 |
CLO1 |
4.27 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.21 |
4 |
CLO2 |
4.25 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.21 |
4 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nân |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.95 |
4 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
5.05 |
4 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
5.05 |
4 |
CLO2 |
5.00 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán c |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.39 |
4 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô h |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.39 |
4 |
CLO3 |
2.99 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
5.20 |
4 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
5.53 |
4 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngàn |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
5.87 |
4 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thu |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.91 |
4 |
CLO3 |
3.96 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ t |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
5.52 |
4 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập mô |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.04 |
4 |
CLO1 |
4.77 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.04 |
4 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.04 |
4 |
CLO3 |
3.25 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công |
| HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
4.87 |
4 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý dự án |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.90 |
4 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.90 |
4 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn đ |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
5.36 |
4 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tả |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.77 |
4 |
CLO3 |
3.59 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quy |