| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.37 |
4 |
CLO3 |
4.26 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng |
| HTCN010 |
Giải tích |
5.24 |
4 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; tr |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
5.07 |
4 |
CLO1 |
4.61 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
5.07 |
4 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thống kê trong công |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.97 |
4 |
CLO3 |
4.42 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.74 |
4 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.74 |
4 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.74 |
4 |
CLO3 |
4.64 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.89 |
4 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô h |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.89 |
4 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.80 |
4 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.80 |
4 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật hệ thống đ |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
5.36 |
4 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
5.29 |
4 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
4.78 |
4 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý dự án kỹ th |
| HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
4.78 |
4 |
CLO3 |
4.26 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý dự án |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
4.92 |
4 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
4.92 |
4 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị tồn kho và |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
4.92 |
4 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị tồn |
| HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
5.23 |
4 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.93 |
4 |
CLO3 |
3.90 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tả |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.52 |
4 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.52 |
4 |
CLO3 |
3.28 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công |
| HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
5.10 |
4 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thôn |
| HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
5.70 |
4 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận |
| HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
5.62 |
4 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống dịch |