| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.81 |
4 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê ni |
| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.81 |
4 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac |
| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
5.10 |
4 |
CLO3 |
4.08 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
5.41 |
4 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ C |
| HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
4.73 |
4 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương |
| HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
4.73 |
4 |
CLO3 |
3.89 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
5.00 |
4 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
5.00 |
4 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô |
| HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
4.96 |
4 |
CLO3 |
4.42 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; |
| HTCN010 |
Giải tích |
4.75 |
4 |
CLO3 |
3.59 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; tr |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.55 |
4 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê đ |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.55 |
4 |
CLO3 |
3.55 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.43 |
4 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhi |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.43 |
4 |
CLO3 |
3.34 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
5.29 |
4 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê tron |
| HTCN017 |
Vận trù học |
4.67 |
4 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô h |
| HTCN017 |
Vận trù học |
4.67 |
4 |
CLO3 |
3.82 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
5.45 |
4 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
4.49 |
4 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
4.49 |
4 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành tin học t |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
4.49 |
4 |
CLO3 |
3.64 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.78 |
4 |
CLO3 |
3.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗ |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
5.35 |
4 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
5.19 |
4 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngàn |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
5.29 |
4 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.33 |
4 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.33 |
4 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất C |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.33 |
4 |
CLO3 |
3.56 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
5.12 |
4 |
CLO3 |
4.37 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
5.08 |
4 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật đ |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.68 |
4 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.68 |
4 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.68 |
4 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
5.27 |
4 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định ng |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
4.93 |
4 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận hành hệ t |