| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
5.40 |
4 |
CLO3 |
4.39 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.35 |
4 |
CLO3 |
4.25 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
5.45 |
4 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
4.97 |
4 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
4.97 |
4 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính đ |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
5.24 |
4 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
5.28 |
4 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.28 |
4 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.28 |
4 |
CLO2 |
4.48 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.28 |
4 |
CLO3 |
3.66 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
5.12 |
4 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.94 |
4 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát và |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
5.09 |
4 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ |
| HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
4.47 |
4 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống vận chuyển |
| HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
4.47 |
4 |
CLO3 |
2.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
5.32 |
4 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |