| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.99 |
4 |
CLO2 |
5.00 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị M |
| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.99 |
4 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
5.37 |
4 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ C |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
4.69 |
4 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
4.69 |
4 |
CLO3 |
3.51 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.40 |
4 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.40 |
4 |
CLO3 |
3.32 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nân |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.94 |
4 |
CLO3 |
4.25 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.69 |
4 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.45 |
4 |
CLO1 |
4.23 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.45 |
4 |
CLO2 |
4.25 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị chuỗi cung |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.45 |
4 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗ |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
5.17 |
4 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế kỹ th |
| HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
4.36 |
4 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập nhận thức |
| HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
4.36 |
4 |
CLO3 |
3.28 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập nhận |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.93 |
4 |
CLO3 |
4.23 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công |
| HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
5.08 |
4 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý dự án |
| HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
5.11 |
4 |
CLO3 |
4.26 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thi |
| HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
5.50 |
4 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát và |
| HTCN048 |
PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất |
5.44 |
4 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL4: Mô hình |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
5.20 |
4 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.51 |
4 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật tin cậy và |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.51 |
4 |
CLO3 |
2.96 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
5.15 |
4 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
5.15 |
4 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận hành hệ thống b |
| HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
5.14 |
4 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống dịch |