| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
5.09 |
4 |
CLO3 |
3.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
5.24 |
4 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã |
| HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
5.38 |
4 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
4.43 |
4 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngàn |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
4.43 |
4 |
CLO3 |
3.02 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyê |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
5.71 |
4 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.94 |
4 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.94 |
4 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.39 |
4 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
5.36 |
4 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê tron |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.80 |
4 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán c |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.80 |
4 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.83 |
4 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.83 |
4 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật Điện - Điệ |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.83 |
4 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.84 |
4 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.84 |
4 |
CLO3 |
3.99 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Đ |
| HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
5.39 |
4 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp n |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
4.95 |
4 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.21 |
4 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.21 |
4 |
CLO3 |
2.82 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.83 |
4 |
CLO3 |
4.07 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và |
| HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
4.95 |
4 |
CLO3 |
3.51 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý logis |
| HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
5.04 |
4 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát và |
| HTCN048 |
PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất |
5.44 |
4 |
CLO3 |
4.64 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL4: Mô hình |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.23 |
4 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.23 |
4 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất C |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.23 |
4 |
CLO3 |
3.55 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
5.58 |
4 |
CLO3 |
4.41 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều |
| HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
4.66 |
4 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành thiết kế |
| HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
4.66 |
4 |
CLO3 |
4.04 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành thi |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
5.32 |
4 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tả |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
5.24 |
4 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định ng |
| HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
4.89 |
4 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống dịch vụ và |
| HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
4.89 |
4 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống dịch |