| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.63 |
4 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị M |
| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.63 |
4 |
CLO3 |
4.02 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.32 |
4 |
CLO3 |
4.64 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
5.75 |
4 |
CLO1 |
4.86 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN017 |
Vận trù học |
5.32 |
4 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
5.10 |
4 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
5.11 |
4 |
CLO3 |
3.65 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Đ |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
5.27 |
4 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n |
| HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.82 |
4 |
CLO3 |
3.95 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp n |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.58 |
4 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.58 |
4 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị chuỗi cung |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.58 |
4 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗ |
| HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
5.13 |
4 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.43 |
4 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.43 |
4 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật mô hình hó |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.43 |
4 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô h |
| HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
5.18 |
4 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý dự án |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
5.48 |
4 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
5.25 |
4 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thi |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
5.10 |
4 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
5.43 |
4 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
5.21 |
4 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |