| HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
4.64 |
4 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương |
| HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
4.64 |
4 |
CLO3 |
3.22 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
4.06 |
4 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
4.06 |
4 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngàn |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
4.06 |
4 |
CLO3 |
3.17 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyê |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.49 |
4 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.49 |
4 |
CLO3 |
2.83 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nân |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
6.18 |
4 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
5.15 |
4 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
5.26 |
4 |
CLO1 |
5.00 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
5.96 |
4 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế kỹ th |
| HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
4.94 |
4 |
CLO3 |
4.02 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản x |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
5.30 |
4 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
4.28 |
4 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát quá trình |
| HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
4.28 |
4 |
CLO3 |
2.70 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát quá |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
5.76 |
4 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin |
| HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
4.79 |
4 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thông tin |
| HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
4.79 |
4 |
CLO3 |
3.80 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thôn |