| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
4.49 |
4 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
4.49 |
4 |
CLO3 |
3.50 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.72 |
4 |
CLO3 |
3.37 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
4.40 |
4 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL1: Nhập môn thiế |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
4.40 |
4 |
CLO3 |
3.02 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập mô |
| HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
4.77 |
4 |
CLO3 |
3.64 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thi |
| HTCN048 |
PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất |
4.63 |
4 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL4: Mô hình hóa v |
| HTCN048 |
PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất |
4.63 |
4 |
CLO3 |
3.49 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL4: Mô hình |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
4.68 |
4 |
CLO1 |
4.45 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
4.68 |
4 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điều độ để |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
4.68 |
4 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
4.39 |
4 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật đ |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
4.39 |
4 |
CLO3 |
2.88 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.83 |
4 |
CLO3 |
3.42 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin |
| HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
4.72 |
4 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
4.72 |
4 |
CLO2 |
4.79 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành thiết kế |
| HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
4.72 |
4 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành thi |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.53 |
4 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.53 |
4 |
CLO3 |
3.53 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công |