| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
5.31 |
4 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.70 |
4 |
CLO2 |
4.37 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng s |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.70 |
4 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
5.84 |
4 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ C |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
5.23 |
4 |
CLO3 |
4.41 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nân |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
5.36 |
4 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.17 |
4 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ |
| HTCN017 |
Vận trù học |
5.50 |
4 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
4.76 |
4 |
CLO3 |
4.15 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
5.12 |
4 |
CLO3 |
4.15 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Đ |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.57 |
4 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.57 |
4 |
CLO3 |
3.97 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
5.21 |
4 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗ |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
5.48 |
4 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
5.23 |
4 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngàn |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
5.74 |
4 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
5.30 |
4 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập nhận |
| HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
5.37 |
4 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
5.68 |
4 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô h |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
5.31 |
4 |
CLO1 |
4.27 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.81 |
4 |
CLO3 |
4.34 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
5.70 |
4 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
5.04 |
4 |
CLO2 |
5.00 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích quyết địn |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
5.04 |
4 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quy |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
5.17 |
4 |
CLO3 |
3.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định ng |
| HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
5.14 |
4 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 5: Thiết kế hệ |
| HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
4.86 |
4 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
4.86 |
4 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống vận chuyển |