| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
5.08 |
4 |
CLO3 |
4.17 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
5.41 |
4 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.19 |
4 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê đ |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.19 |
4 |
CLO3 |
3.03 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
5.13 |
4 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê tron |
| HTCN017 |
Vận trù học |
5.91 |
4 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
4.97 |
4 |
CLO3 |
4.33 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
5.35 |
4 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Đ |
| HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.63 |
4 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên |
| HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.63 |
4 |
CLO3 |
3.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp n |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.82 |
4 |
CLO3 |
3.79 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngàn |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
5.28 |
4 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
5.32 |
4 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tí |
| HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
4.05 |
4 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
4.05 |
4 |
CLO2 |
4.25 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dữ liệu h |
| HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
4.05 |
4 |
CLO3 |
3.39 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dữ |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
5.40 |
4 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
5.42 |
4 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.95 |
4 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.95 |
4 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích quyết địn |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.95 |
4 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quy |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
5.01 |
4 |
CLO3 |
3.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định ng |
| HTCN072 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.42 |
4 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ án tốt nghiệp để |
| HTCN072 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.42 |
4 |
CLO3 |
2.98 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ án tốt ngh |