| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.88 |
4 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê ni |
| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.88 |
4 |
CLO3 |
4.59 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac |
| HTCN010 |
Giải tích |
5.17 |
4 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; tr |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
4.57 |
4 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính đ |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
4.57 |
4 |
CLO3 |
3.36 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
5.26 |
4 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thốn |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.75 |
4 |
CLO3 |
3.77 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ |
| HTCN017 |
Vận trù học |
5.31 |
4 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô h |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.11 |
4 |
CLO2 |
4.45 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán c |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.11 |
4 |
CLO3 |
2.73 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
5.27 |
4 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.16 |
4 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.90 |
4 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.90 |
4 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô h |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.90 |
4 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.86 |
4 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.86 |
4 |
CLO3 |
4.33 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thu |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
5.45 |
4 |
CLO1 |
5.00 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.87 |
4 |
CLO3 |
3.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
5.48 |
4 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
5.16 |
4 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
5.34 |
4 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quy |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
4.91 |
4 |
CLO3 |
3.73 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định ng |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
5.63 |
4 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |