| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
5.28 |
4 |
CLO3 |
3.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ C |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
4.45 |
4 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngàn |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
4.45 |
4 |
CLO3 |
3.11 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyê |
| HTCN017 |
Vận trù học |
5.10 |
4 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
4.93 |
4 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.95 |
4 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.95 |
4 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Đ |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.67 |
4 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.67 |
4 |
CLO3 |
3.31 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n |
| HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
5.52 |
4 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp n |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
5.08 |
4 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗ |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
5.71 |
4 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế kỹ th |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
6.00 |
4 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập mô |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
5.26 |
4 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công |
| HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
5.07 |
4 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
4.72 |
4 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị tồn kho và |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
4.72 |
4 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị tồn |
| HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
5.12 |
4 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
5.08 |
4 |
CLO3 |
4.64 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
4.91 |
4 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
4.91 |
4 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật đ |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
4.91 |
4 |
CLO3 |
4.77 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.58 |
4 |
CLO1 |
4.23 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.58 |
4 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật tin cậy và |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.80 |
4 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích quyết địn |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.80 |
4 |
CLO3 |
3.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quy |
| HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
5.39 |
4 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 5: Thiết |
| HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
4.41 |
4 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thông tin |
| HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
4.41 |
4 |
CLO3 |
3.58 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thôn |
| HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
5.03 |
4 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận |
| HTCN072 |
Đồ án tốt nghiệp |
5.50 |
4 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ án tốt ngh |