| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
5.23 |
4 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
5.02 |
4 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
5.08 |
4 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
5.08 |
4 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngàn |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
5.40 |
4 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nân |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.64 |
4 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
5.26 |
4 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
5.13 |
4 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Đ |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.41 |
4 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.41 |
4 |
CLO3 |
3.14 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
5.43 |
4 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập mô |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
5.50 |
4 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
5.15 |
4 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dự |
| HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
4.84 |
4 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý dự án kỹ th |
| HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
4.84 |
4 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý dự án |
| HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
5.21 |
4 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát và |
| HTCN048 |
PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất |
6.19 |
4 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL4: Mô hình |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.35 |
4 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất C |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.35 |
4 |
CLO3 |
3.05 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
5.75 |
4 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
5.46 |
4 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ t |
| HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
4.25 |
4 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành thiết kế |
| HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
4.25 |
4 |
CLO3 |
3.08 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành thi |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
5.17 |
4 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
5.17 |
4 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tối ưu vận tải và đ |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
4.74 |
4 |
CLO1 |
4.86 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
4.74 |
4 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hoạch định nguồn lự |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
4.74 |
4 |
CLO3 |
4.51 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định ng |
| HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
5.16 |
4 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
5.10 |
4 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận hành hệ thống b |
| HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
5.91 |
4 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống dịch |