| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.76 |
4 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.76 |
4 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội kh |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.76 |
4 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.91 |
4 |
CLO3 |
4.05 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ C |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.33 |
4 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN017 |
Vận trù học |
5.00 |
4 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
5.30 |
4 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.97 |
4 |
CLO2 |
5.00 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.97 |
4 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Đ |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
5.04 |
4 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
5.31 |
4 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thu |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
5.01 |
4 |
CLO3 |
3.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và |
| HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
5.64 |
4 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.83 |
4 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.83 |
4 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tối ưu vận tải và đ |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
4.80 |
4 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hoạch định nguồn lự |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
4.80 |
4 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định ng |