| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.05 |
4 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.05 |
4 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng s |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.30 |
4 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.30 |
4 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhi |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.30 |
4 |
CLO3 |
4.14 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
4.96 |
4 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thống kê trong công |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
4.96 |
4 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê tron |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
5.51 |
4 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.67 |
4 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.67 |
4 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi n |
| HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.89 |
4 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát |
| HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.89 |
4 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.47 |
4 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.47 |
4 |
CLO3 |
3.37 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
5.17 |
4 |
CLO3 |
4.14 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dự |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.01 |
4 |
CLO2 |
4.38 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích và thiết |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.01 |
4 |
CLO3 |
2.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
4.45 |
4 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị tồn kho và |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
4.45 |
4 |
CLO3 |
3.90 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị tồn |
| HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
5.15 |
4 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL3: Nghiên |
| HTCN048 |
PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất |
5.06 |
4 |
CLO3 |
3.95 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL4: Mô hình |
| HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
5.37 |
4 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dữ |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.90 |
4 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.90 |
4 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật tin cậy và |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.90 |
4 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.99 |
4 |
CLO3 |
4.15 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.31 |
4 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.31 |
4 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích quyết địn |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.31 |
4 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quy |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
5.08 |
4 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định ng |