| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
5.48 |
4 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.87 |
4 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng |
| HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
5.45 |
4 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
5.57 |
4 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.57 |
4 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
6.08 |
4 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
5.30 |
4 |
CLO3 |
4.27 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin |
| HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
5.38 |
4 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp n |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
5.03 |
4 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.69 |
4 |
CLO3 |
3.48 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngàn |
| HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
5.84 |
4 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.67 |
4 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.67 |
4 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.67 |
4 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.82 |
4 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích và thiết |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.82 |
4 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và |
| HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
5.39 |
4 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
5.02 |
4 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản |
| HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
4.89 |
4 |
CLO3 |
3.80 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dữ |
| HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
5.02 |
4 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành thi |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.07 |
4 |
CLO1 |
3.54 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.07 |
4 |
CLO2 |
3.93 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích quyết địn |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.07 |
4 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quy |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
5.11 |
4 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định ng |
| HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
5.17 |
4 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thôn |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
5.08 |
4 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận hành hệ thống b |