| HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
4.98 |
4 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
5.03 |
4 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.87 |
4 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.87 |
4 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.87 |
4 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Đ |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.62 |
4 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành (KTH |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.62 |
4 |
CLO3 |
3.36 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngàn |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
5.25 |
4 |
CLO3 |
3.89 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ t |
| HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
5.36 |
4 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
4.46 |
4 |
CLO1 |
4.44 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
4.46 |
4 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý logistics v |
| HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
4.46 |
4 |
CLO3 |
4.55 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý logis |
| HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.90 |
4 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát và |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
5.41 |
4 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản |
| HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
5.04 |
4 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
5.04 |
4 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dữ liệu h |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.84 |
4 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn đ |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.84 |
4 |
CLO3 |
4.37 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
4.59 |
4 |
CLO1 |
4.42 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cố |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
4.59 |
4 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hoạch định nguồn lự |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
4.59 |
4 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định ng |
| HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
5.50 |
4 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận |