| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
5.03 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết đ |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết địn |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.71 |
4.0 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiệ |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.71 |
4.0 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá t |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.71 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công ng |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.30 |
4.0 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.30 |
4.0 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.30 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.30 |
4.0 |
CLO4 |
4.32 |
5 |
Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường địn |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.16 |
4.0 |
CLO4 |
4.95 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.59 |
4.0 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, đ |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.59 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trú |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.59 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.59 |
4.0 |
CLO4 |
4.64 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tu |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.97 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.97 |
4.0 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghi |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.97 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp, |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.97 |
4.0 |
CLO4 |
4.97 |
5 |
Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong |