Quản lý Công nghiệp
Mã CTĐT: CTDT-QLCN-2026.1Khoa: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCohorts: K2021, K2022, K2023Tổng 450 SV
I. Tổng quan CTĐT
Số cohort
3
K2021, K2022, K2023
II. Xu hướng giữa các cohort (quan trọng cho kiểm định)
Biểu đồ xu hướng theo thời gian giúp phát hiện cải tiến/suy giảm chất lượng đào tạo. AUN-QA và ABET đặc biệt quan tâm xu hướng ổn định/cải tiến qua các khóa.
III. Truy cập từng cohort
| Cohort |
PLO TB |
% PLO đạt |
% CLO đạt |
Rủi ro Cao |
Mâu thuẫn |
Truy cập |
| K2021 |
6.49 |
92.7% |
86.6% |
14 |
2907 |
→ |
| K2022 |
6.50 |
93.5% |
87.1% |
14 |
2612 |
→ |
| K2023 |
6.50 |
91.4% |
87.6% |
22 |
1712 |
→ |