| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.64 |
4.0 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ bản và giải quyết các bài toán giao giữa các yếu tố hình học trong không gian. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.64 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ theo quy chuẩn. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của vật thể, bao gồm hình chiếu vuông góc, hình chiếu thứ ba, hình chiếu trục đo, hình cắt, mặt cắt và các hình biểu diễn bổ trợ. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.64 |
4.0 |
CLO4 |
4.43 |
5 |
Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.25 |
4.0 |
CLO1 |
4.29 |
5 |
Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.25 |
4.0 |
CLO2 |
4.23 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.25 |
4.0 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
5.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
5.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.69 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
5.06 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.59 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.59 |
4.0 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.59 |
4.0 |
CLO3 |
4.59 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách hàng trong doanh nghiệp công nghiệp. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO4 |
4.70 |
5 |
Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.62 |
5 |
Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.48 |
4.0 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường và khai thác, sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.48 |
4.0 |
CLO2 |
4.51 |
5 |
Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.48 |
4.0 |
CLO3 |
4.51 |
5 |
Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.48 |
4.0 |
CLO4 |
4.47 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường hướng tới phát triển bền vững. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.61 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.61 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học tập và nghiên cứu. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.61 |
4.0 |
CLO3 |
4.64 |
5 |
Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số, hỗ trợ giải quyết các nhiệm vụ cơ bản trong lĩnh vực khoa học-kỹ thuật. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.61 |
4.0 |
CLO4 |
4.57 |
5 |
Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụng công nghệ số và các ứng dụng AI. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.61 |
4.0 |
CLO5 |
4.61 |
5 |
Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách nhiệm. |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.30 |
4.0 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.30 |
4.0 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự án mang lại lợi ích cao. |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.30 |
4.0 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc dự án, nguyên tắc lãnh đạo và xây dựng đội ngũ dự án. |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.30 |
4.0 |
CLO4 |
4.32 |
5 |
Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án. |