| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
5.14 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
5.14 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.31 |
4.0 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.31 |
4.0 |
CLO2 |
4.31 |
5 |
Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.31 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.37 |
4.0 |
CLO1 |
4.37 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.37 |
4.0 |
CLO2 |
4.37 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.37 |
4.0 |
CLO3 |
4.37 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.24 |
4.0 |
CLO1 |
4.23 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.24 |
4.0 |
CLO2 |
4.23 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.25 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.24 |
4.0 |
CLO4 |
4.25 |
5 |
Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.34 |
5 |
Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.78 |
4.0 |
CLO5 |
4.97 |
5 |
Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.78 |
4.0 |
CLO6 |
4.96 |
5 |
Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy vật. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.78 |
4.0 |
CLO8 |
4.95 |
5 |
Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.85 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.85 |
4.0 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.85 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.85 |
4.0 |
CLO4 |
4.82 |
5 |
Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa học kỹ thuật |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.37 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.59 |
5 |
Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.52 |
4.0 |
CLO5 |
4.59 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.74 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.45 |
5 |
Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.46 |
4.0 |
CLO4 |
4.44 |
5 |
Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.88 |
4.0 |
CLO4 |
4.61 |
5 |
Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.23 |
5 |
Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.21 |
5 |
Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.22 |
5 |
Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng |