📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Ngô Thị Mai

Mã SV: 2023IEM103Lớp: Quản lý Công nghiệp K2023 - Lớp CCTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2023Cố vấn: Phạm Quang Huy

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
42
29/42 qua môn
Điểm PLO trung bình
4.48
thang điểm 10
PLO đạt
1/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
80
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
31
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệ...
PLO1
44.1%
Điểm: 4.41 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng...
PLO2
46.6%
Điểm: 4.66 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
52.0%
Điểm: 5.20 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
43.5%
Điểm: 4.35 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý ...
PLO5
42.9%
Điểm: 4.29 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp ...
PLO6
40.5%
Điểm: 4.05 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng côn...
PLO7
44.4%
Điểm: 4.44 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.16 4.0 CLO1 4.16 5 Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiệ
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.16 4.0 CLO2 4.16 5 Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá t
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.16 4.0 CLO3 4.16 5 Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công ng
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 5.04 4.0 CLO1 5.00 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.72 4.0 CLO1 4.64 5 Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.72 4.0 CLO2 4.72 5 Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai th
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.72 4.0 CLO3 4.81 5 Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.72 4.0 CLO4 4.71 5 Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.94 4.0 CLO3 4.80 5 Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường địn
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.94 4.0 CLO4 4.85 5 Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.94 4.0 CLO5 4.85 5 Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.66 4.0 CLO1 4.66 5 Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.66 4.0 CLO2 4.70 5 Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động c
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.66 4.0 CLO3 4.70 5 Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuy
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.66 4.0 CLO4 4.70 5 Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc s
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.66 4.0 CLO5 4.50 5 Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời).
3190041 Xác suất thống kê 4.80 4.0 CLO1 4.74 5 Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống k
3190041 Xác suất thống kê 4.80 4.0 CLO2 4.81 5 Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ
3190041 Xác suất thống kê 4.80 4.0 CLO3 4.81 5 Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bả
3190041 Xác suất thống kê 4.80 4.0 CLO4 4.81 5 Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện.
3190041 Xác suất thống kê 4.80 4.0 CLO5 4.83 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.84 4.0 CLO1 4.66 5 Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trư
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.84 4.0 CLO4 4.62 5 Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để
QLCN012 Thực tập nhận thức 4.58 4.0 CLO1 4.58 5 Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
QLCN012 Thực tập nhận thức 4.58 4.0 CLO2 4.58 5 Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ.
QLCN012 Thực tập nhận thức 4.58 4.0 CLO3 4.58 5 Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ Hiểu Tổ chức 3
QLCN016 Anh văn B1.1 5.02 4.0 CLO5 4.92 5 Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.50 4.0 CLO1 4.32 5 Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.50 4.0 CLO2 4.63 5 Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.50 4.0 CLO3 4.43 5 Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải q
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.50 4.0 CLO4 4.65 5 Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toá

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 6 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật CLO1 3.82
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 1180933 Quản trị học CLO1 2.48
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 1180933 Quản trị học CLO2 3.33
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 1182670 Quản trị sản xuất CLO1 2.58
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 1182670 Quản trị sản xuất CLO3 3.00
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 1182690 Kế toán doanh nghiệp CLO1 3.17
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 1182690 Kế toán doanh nghiệp CLO4 3.18
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp CLO1 3.71
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO1 2.10
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO3 2.18
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm CLO1 4.16
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm CLO2 4.16
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp CLO1 4.64
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp CLO2 4.72
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 4.66
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 3190041 Xác suất thống kê CLO1 4.74
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 3190041 Xác suất thống kê CLO3 4.81
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 QLCN012 Thực tập nhận thức CLO1 4.58
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 QLCN017 Qui hoạch tuyến tính CLO1 4.32
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 QLCN017 Qui hoạch tuyến tính CLO2 4.63
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 QLCN024 Mô hình tối ưu CLO1 3.37
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 QLCN024 Mô hình tối ưu CLO2 3.06
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 QLCN026 Mô phỏng hệ thống CLO1 2.83
PLO1 4.41 PI1.1 4.40 QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất CLO1 2.75
PLO1 4.41 PI1.2 4.93 1182670 Quản trị sản xuất CLO1 2.58
PLO1 4.41 PI1.2 4.93 1182670 Quản trị sản xuất CLO3 3.00
PLO1 4.41 PI1.2 4.93 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO1 2.10
PLO1 4.41 PI1.2 4.93 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm CLO2 4.16
PLO1 4.41 PI1.2 4.93 3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 4.70
PLO1 4.41 PI1.2 4.93 3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 4.70

4. Khuyến nghị học tập cho bạn