| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.16 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.16 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
5.04 |
4.0 |
CLO1 |
5.00 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách hàng trong doanh nghiệp công nghiệp. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.94 |
4.0 |
CLO4 |
4.85 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.94 |
4.0 |
CLO5 |
4.85 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.66 |
4.0 |
CLO4 |
4.70 |
5 |
Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.66 |
4.0 |
CLO5 |
4.50 |
5 |
Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời). |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.81 |
5 |
Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.80 |
4.0 |
CLO5 |
4.83 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường và khai thác, sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.84 |
4.0 |
CLO4 |
4.62 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường hướng tới phát triển bền vững. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
5.02 |
4.0 |
CLO5 |
4.92 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.32 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.50 |
4.0 |
CLO4 |
4.65 |
5 |
Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính. |