📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Đỗ Thành Thiện

Mã SV: 2023IEM097Lớp: Quản lý Công nghiệp K2023 - Lớp BCTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2023Cố vấn: Phạm Quang Huy

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
42
42/42 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.09
thang điểm 10
PLO đạt
5/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
90
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
90
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
51.4%
Điểm: 5.14 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
52.0%
Điểm: 5.20 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
48.6%
Điểm: 4.86 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
50.3%
Điểm: 5.03 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
51.6%
Điểm: 5.16 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
52.2%
Điểm: 5.22 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
49.9%
Điểm: 4.99 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1024230 Anh văn chuyên ngành 5.02 4.0 CLO2 4.89 5 Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh.
1024230 Anh văn chuyên ngành 5.02 4.0 CLO3 4.89 5 Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản.
1180573 Marketing công nghiệp 4.59 4.0 CLO1 4.54 5 Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp.
1180573 Marketing công nghiệp 4.59 4.0 CLO2 4.64 5 Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
1180573 Marketing công nghiệp 4.59 4.0 CLO3 4.60 5 Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.32 4.0 CLO1 4.29 5 Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính và áp dụng kiến thức giá trị thời gian của tiền tệ để tính toán các bài toán tài chính cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.32 4.0 CLO2 4.33 5 Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.32 4.0 CLO3 4.33 5 Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.32 4.0 CLO4 4.33 5 Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp.
1182670 Quản trị sản xuất 4.76 4.0 CLO1 4.99 5 Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất.
1182670 Quản trị sản xuất 4.76 4.0 CLO2 4.60 5 Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư.
1182670 Quản trị sản xuất 4.76 4.0 CLO3 4.60 5 Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn.
1182670 Quản trị sản xuất 4.76 4.0 CLO4 4.91 5 Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.44 4.0 CLO1 4.44 5 Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.44 4.0 CLO2 4.43 5 Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.44 4.0 CLO3 4.44 5 Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.44 4.0 CLO4 4.44 5 Lập được các báo cáo tài chính cơ bản
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 5.01 4.0 CLO1 4.67 5 Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.80 4.0 CLO1 4.80 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.80 4.0 CLO2 4.80 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.80 4.0 CLO3 4.79 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.80 4.0 CLO4 4.80 5 Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.37 4.0 CLO1 4.37 5 Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.37 4.0 CLO2 4.37 5 Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.37 4.0 CLO3 4.37 5 Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp.
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.22 4.0 CLO1 4.19 5 Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình.
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.22 4.0 CLO2 4.19 5 Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.22 4.0 CLO3 4.28 5 Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.10 4.0 CLO1 4.10 5 Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách hàng trong doanh nghiệp công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.10 4.0 CLO2 4.10 5 Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.10 4.0 CLO3 4.10 5 Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.10 4.0 CLO4 4.10 5 Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.20 4.0 CLO1 4.20 5 Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.20 4.0 CLO2 4.20 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.20 4.0 CLO3 4.20 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2100010 Pháp luật đại cương 4.78 4.0 CLO1 4.75 5 Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật.
2100010 Pháp luật đại cương 4.78 4.0 CLO2 4.77 5 Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
2100010 Pháp luật đại cương 4.78 4.0 CLO3 4.74 5 Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
2100010 Pháp luật đại cương 4.78 4.0 CLO4 4.75 5 Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
2100010 Pháp luật đại cương 4.78 4.0 CLO5 4.83 5 Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng.
2100010 Pháp luật đại cương 4.78 4.0 CLO6 4.82 5 Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình, phản biện.
2100010 Pháp luật đại cương 4.78 4.0 CLO7 4.77 5 Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với xã hội.
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.30 4.0 CLO1 4.30 5 Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.30 4.0 CLO2 4.30 5 Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam.
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.30 4.0 CLO3 4.30 5 Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.30 4.0 CLO1 4.27 5 Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.30 4.0 CLO2 4.32 5 Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.30 4.0 CLO3 4.32 5 Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.30 4.0 CLO4 4.32 5 Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.30 4.0 CLO5 4.25 5 Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời).
3190111 Giải tích 4.71 4.0 CLO1 4.78 5 Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phân tích, giải thích và chứng minh các tính chất toán học; làm cơ sở cho việc học các học phần toán và kỹ thuật tiếp theo.
3190111 Giải tích 4.71 4.0 CLO2 4.79 5 Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán, đồ họa để kiểm tra kết quả, minh họa và nâng cao hiệu quả học tập.
3190111 Giải tích 4.71 4.0 CLO3 4.62 5 Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật và công nghệ; từ đó đề xuất và đánh giá lời giải dựa trên các công cụ của giải tích.
3190111 Giải tích 4.71 4.0 CLO4 4.66 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự nghiên cứu tài liệu; trình bày và bảo vệ được kết quả bài tập hoặc dự án học tập bằng lập luận toán học rõ ràng.
3190121 Giải tích nâng cao 4.93 4.0 CLO1 4.93 5 Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân.
3190121 Giải tích nâng cao 4.93 4.0 CLO2 4.95 5 Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa học kỹ thuật
3190121 Giải tích nâng cao 4.93 4.0 CLO3 4.88 5 Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết
3190121 Giải tích nâng cao 4.93 4.0 CLO4 4.95 5 Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán.
3190121 Giải tích nâng cao 4.93 4.0 CLO5 4.95 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần.
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.26 4.0 CLO1 4.24 5 Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường và khai thác, sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên.
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.26 4.0 CLO2 4.31 5 Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động.
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.26 4.0 CLO3 4.31 5 Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.26 4.0 CLO4 4.20 5 Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường hướng tới phát triển bền vững.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.30 4.0 CLO1 4.22 5 Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.30 4.0 CLO2 4.30 5 Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường ngày.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.30 4.0 CLO3 4.28 5 Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao, phương tiện giao thông, thử thách.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.30 4.0 CLO4 4.24 5 Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.30 4.0 CLO5 4.39 5 Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.80 4.0 CLO1 4.49 5 Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.80 4.0 CLO3 4.68 5 Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.70 4.0 CLO1 4.77 5 Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.70 4.0 CLO2 4.68 5 Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.70 4.0 CLO3 4.68 5 Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.70 4.0 CLO4 4.67 5 Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.56 4.0 CLO1 4.58 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.56 4.0 CLO2 4.61 5 Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.56 4.0 CLO3 4.52 5 Thiết kế được một mô hình hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.56 4.0 CLO4 4.54 5 Phân tích và đánh giá được các hệ thống.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.46 4.0 CLO1 4.44 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.46 4.0 CLO2 4.55 5 Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.46 4.0 CLO3 4.34 5 Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.46 4.0 CLO4 4.55 5 Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất.
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.72 4.0 CLO1 4.65 5 Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực quan hóa dữ liệu.
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.72 4.0 CLO2 4.71 5 Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông dụng (Excel, Python, Power BI,…).
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.72 4.0 CLO3 4.77 5 Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợp với nguồn dữ liệu cho sẵn.
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.72 4.0 CLO4 4.71 5 Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ ràng và logic.
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.82 4.0 CLO1 4.46 5 Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường.
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.82 4.0 CLO2 4.91 5 Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.82 4.0 CLO3 4.89 5 Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành.
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.82 4.0 CLO4 4.90 5 Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 2 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO3 4.86 PI3.2 4.68 1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp CLO3 4.33
PLO3 4.86 PI3.2 4.68 1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp CLO4 4.33
PLO3 4.86 PI3.2 4.68 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm CLO1 4.37
PLO3 4.86 PI3.3 4.94 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm CLO1 4.37
PLO3 4.86 PI3.3 4.94 QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp CLO2 4.91
PLO3 4.86 PI3.3 4.94 QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp CLO3 4.89
PLO7 4.99 PI7.1 4.83 1180573 Marketing công nghiệp CLO3 4.60
PLO7 4.99 PI7.1 4.83 1182670 Quản trị sản xuất CLO2 4.60
PLO7 4.99 PI7.1 4.83 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm CLO3 4.37
PLO7 4.99 PI7.1 4.83 1182950 Lập lịch trình sản xuất CLO3 4.28
PLO7 4.99 PI7.1 4.83 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp CLO3 4.10
PLO7 4.99 PI7.1 4.83 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp CLO4 4.10
PLO7 4.99 PI7.1 4.83 4130120 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 4.24
PLO7 4.99 PI7.1 4.83 4130120 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 4.31
PLO7 4.99 PI7.1 4.83 4130120 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 4.31
PLO7 4.99 PI7.1 4.83 4130120 Môi trường và phát triển bền vững CLO4 4.20
PLO7 4.99 PI7.1 4.83 QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất CLO4 4.55
PLO7 4.99 PI7.2 4.99 1180573 Marketing công nghiệp CLO3 4.60
PLO7 4.99 PI7.2 4.99 1182670 Quản trị sản xuất CLO2 4.60
PLO7 4.99 PI7.2 4.99 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm CLO3 4.37
PLO7 4.99 PI7.2 4.99 1182950 Lập lịch trình sản xuất CLO3 4.28

4. Khuyến nghị học tập cho bạn