| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
5.02 |
4.0 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạ |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
5.02 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.59 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò c |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.59 |
4.0 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ ch |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.59 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.29 |
5 |
Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.32 |
4.0 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.33 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hi |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.32 |
4.0 |
CLO4 |
4.33 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chín |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.76 |
4.0 |
CLO4 |
4.91 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.44 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp gh |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.44 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
5.01 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực ng |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.80 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.37 |
4.0 |
CLO1 |
4.37 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiệ |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.37 |
4.0 |
CLO2 |
4.37 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá t |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.37 |
4.0 |
CLO3 |
4.37 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công ng |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.19 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.19 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tìn |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai th |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.20 |
4.0 |
CLO1 |
4.20 |
5 |
Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử củ |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.20 |
4.0 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá đ |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và g |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.75 |
5 |
Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.78 |
4.0 |
CLO5 |
4.83 |
5 |
Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.78 |
4.0 |
CLO6 |
4.82 |
5 |
Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc n |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.78 |
4.0 |
CLO7 |
4.77 |
5 |
Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.30 |
4.0 |
CLO1 |
4.30 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; ki |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.30 |
4.0 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.30 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế củ |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.30 |
4.0 |
CLO1 |
4.27 |
5 |
Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.30 |
4.0 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động c |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.30 |
4.0 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuy |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.30 |
4.0 |
CLO4 |
4.32 |
5 |
Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc s |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.30 |
4.0 |
CLO5 |
4.25 |
5 |
Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời). |
| 3190111 |
Giải tích |
4.71 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo h |
| 3190111 |
Giải tích |
4.71 |
4.0 |
CLO2 |
4.79 |
5 |
Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm s |
| 3190111 |
Giải tích |
4.71 |
4.0 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ |
| 3190111 |
Giải tích |
4.71 |
4.0 |
CLO4 |
4.66 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự ngh |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.93 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, l |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.93 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi ph |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.93 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.93 |
4.0 |
CLO4 |
4.95 |
5 |
Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán b2 Thực hiện. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.93 |
4.0 |
CLO5 |
4.95 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.24 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trư |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.31 |
5 |
Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đế |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.26 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giả |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.26 |
4.0 |
CLO4 |
4.20 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.30 |
4.0 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.30 |
4.0 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.30 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề qu |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.30 |
4.0 |
CLO4 |
4.24 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đo |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.30 |
4.0 |
CLO5 |
4.39 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải q |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.77 |
5 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.67 |
5 |
Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.56 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.56 |
4.0 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.56 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Thiết kế được một mô hình hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.56 |
4.0 |
CLO4 |
4.54 |
5 |
Phân tích và đánh giá được các hệ thống. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.44 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp g |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.55 |
5 |
Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công n |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.34 |
5 |
Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.46 |
4.0 |
CLO4 |
4.55 |
5 |
Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghi |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực qu |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.77 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợ |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.72 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.82 |
4.0 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền k |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.82 |
4.0 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.82 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ the |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.82 |
4.0 |
CLO4 |
4.90 |
5 |
Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng a3 Áp dụng |