| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.98 |
4.0 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh. |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.32 |
5 |
Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ bản và giải quyết các bài toán giao giữa các yếu tố hình học trong không gian. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.32 |
4.0 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ theo quy chuẩn. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của vật thể, bao gồm hình chiếu vuông góc, hình chiếu thứ ba, hình chiếu trục đo, hình cắt, mặt cắt và các hình biểu diễn bổ trợ. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.32 |
4.0 |
CLO4 |
4.26 |
5 |
Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.96 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.67 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.67 |
4.0 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.67 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.67 |
4.0 |
CLO4 |
4.70 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.13 |
4.0 |
CLO1 |
4.15 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.13 |
4.0 |
CLO2 |
4.12 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường ngày. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.13 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao, phương tiện giao thông, thử thách. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.13 |
4.0 |
CLO4 |
4.14 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.13 |
4.0 |
CLO5 |
4.12 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực quan hóa dữ liệu. |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông dụng (Excel, Python, Power BI,…). |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợp với nguồn dữ liệu cho sẵn. |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.50 |
4.0 |
CLO4 |
4.58 |
5 |
Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ ràng và logic. |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự án mang lại lợi ích cao. |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc dự án, nguyên tắc lãnh đạo và xây dựng đội ngũ dự án. |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.68 |
5 |
Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án. |