| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính và áp dụng kiến thức giá trị thời gian của tiền tệ để tính toán các bài toán tài chính cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.92 |
4.0 |
CLO4 |
4.94 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.84 |
4.0 |
CLO4 |
4.82 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
5.12 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.81 |
4.0 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.81 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.81 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.29 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.51 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
5.14 |
4.0 |
CLO4 |
4.79 |
5 |
Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.37 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.24 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.28 |
4.0 |
CLO4 |
4.25 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.28 |
4.0 |
CLO5 |
4.25 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.19 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường và khai thác, sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.26 |
4.0 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.26 |
4.0 |
CLO4 |
4.23 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường hướng tới phát triển bền vững. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.61 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.61 |
4.0 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học tập và nghiên cứu. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.61 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số, hỗ trợ giải quyết các nhiệm vụ cơ bản trong lĩnh vực khoa học-kỹ thuật. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.61 |
4.0 |
CLO4 |
4.76 |
5 |
Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụng công nghệ số và các ứng dụng AI. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.61 |
4.0 |
CLO5 |
4.46 |
5 |
Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách nhiệm. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.88 |
4.0 |
CLO4 |
4.67 |
5 |
Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm |