| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực qu |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạ |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.86 |
4.0 |
CLO4 |
4.99 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và g |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.06 |
4.0 |
CLO5 |
5.00 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.92 |
4.0 |
CLO4 |
4.92 |
5 |
Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.92 |
4.0 |
CLO5 |
4.88 |
5 |
Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.92 |
4.0 |
CLO6 |
4.86 |
5 |
Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc n |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.92 |
4.0 |
CLO7 |
4.94 |
5 |
Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.98 |
4.0 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen th |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.98 |
4.0 |
CLO4 |
4.95 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên qua |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.11 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ Hiểu Tổ chức 3 |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.92 |
4.0 |
CLO4 |
4.91 |
5 |
Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực qu |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.54 |
5 |
Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.37 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợ |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.50 |
4.0 |
CLO4 |
4.53 |
5 |
Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ |