📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Mai Thanh Nga

Mã SV: 2023IEM056Lớp: Quản lý Công nghiệp K2023 - Lớp BCTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2023Cố vấn: Trần Văn Hoàng

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
42
37/42 qua môn
Điểm PLO trung bình
4.52
thang điểm 10
PLO đạt
0/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
136
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
115
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
44.3%
Điểm: 4.43 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
44.6%
Điểm: 4.46 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
46.0%
Điểm: 4.60 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
45.3%
Điểm: 4.53 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
42.6%
Điểm: 4.26 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
49.0%
Điểm: 4.90 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
45.0%
Điểm: 4.50 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.68 4.0 CLO1 4.64 5 Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản xuất).
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.68 4.0 CLO2 4.70 5 Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh.
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.68 4.0 CLO3 4.70 5 Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản.
1180573 Marketing công nghiệp 4.65 4.0 CLO1 4.78 5 Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp.
1180573 Marketing công nghiệp 4.65 4.0 CLO2 4.59 5 Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
1180573 Marketing công nghiệp 4.65 4.0 CLO3 4.55 5 Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
1180933 Quản trị học 4.44 4.0 CLO1 4.40 5 Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức.
1180933 Quản trị học 4.44 4.0 CLO2 4.50 5 Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có khả năng phân tích những tình huống thực tế trong doanh nghiệp.
1180933 Quản trị học 4.44 4.0 CLO3 4.45 5 Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định.
1180933 Quản trị học 4.44 4.0 CLO4 4.41 5 Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tình huống được giao.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.10 4.0 CLO1 4.10 5 Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính và áp dụng kiến thức giá trị thời gian của tiền tệ để tính toán các bài toán tài chính cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.10 4.0 CLO2 4.10 5 Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.10 4.0 CLO3 4.10 5 Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.10 4.0 CLO4 4.10 5 Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.70 4.0 CLO1 4.71 5 Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.70 4.0 CLO2 4.66 5 Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.70 4.0 CLO3 4.71 5 Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.70 4.0 CLO4 4.71 5 Lập được các báo cáo tài chính cơ bản
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.16 4.0 CLO1 4.22 5 Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường.
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.16 4.0 CLO2 4.14 5 Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.16 4.0 CLO3 4.13 5 Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.20 4.0 CLO1 4.19 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.20 4.0 CLO2 4.20 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.20 4.0 CLO3 4.22 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.20 4.0 CLO4 4.20 5 Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.13 4.0 CLO1 4.13 5 Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.13 4.0 CLO2 4.13 5 Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.13 4.0 CLO3 4.13 5 Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực.
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.52 4.0 CLO1 4.51 5 Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định.
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.52 4.0 CLO2 4.52 5 Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.52 4.0 CLO3 4.53 5 Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.36 4.0 CLO1 4.29 5 Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách hàng trong doanh nghiệp công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.36 4.0 CLO2 4.37 5 Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.36 4.0 CLO3 4.41 5 Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.36 4.0 CLO4 4.38 5 Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.66 4.0 CLO1 4.84 5 Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.66 4.0 CLO2 4.56 5 Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.66 4.0 CLO3 4.56 5 Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.66 4.0 CLO4 4.52 5 Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.66 4.0 CLO5 4.75 5 Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.66 4.0 CLO6 4.74 5 Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy vật.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.66 4.0 CLO7 4.81 5 Trình bày những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật lịch sử.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.66 4.0 CLO8 4.74 5 Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.46 4.0 CLO1 4.46 5 Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.46 4.0 CLO2 4.46 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.46 4.0 CLO3 4.46 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.48 4.0 CLO1 4.55 5 Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.48 4.0 CLO2 4.48 5 Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.48 4.0 CLO3 4.44 5 Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.48 4.0 CLO4 4.47 5 Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.48 4.0 CLO5 4.49 5 Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội.
3190041 Xác suất thống kê 4.38 4.0 CLO1 4.41 5 Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học.
3190041 Xác suất thống kê 4.38 4.0 CLO2 4.38 5 Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản.
3190041 Xác suất thống kê 4.38 4.0 CLO3 4.38 5 Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu.
3190041 Xác suất thống kê 4.38 4.0 CLO4 4.38 5 Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu
3190041 Xác suất thống kê 4.38 4.0 CLO5 4.37 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần.
3190121 Giải tích nâng cao 4.19 4.0 CLO1 4.18 5 Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân.
3190121 Giải tích nâng cao 4.19 4.0 CLO2 4.20 5 Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa học kỹ thuật
3190121 Giải tích nâng cao 4.19 4.0 CLO3 4.16 5 Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết
3190121 Giải tích nâng cao 4.19 4.0 CLO4 4.21 5 Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán.
3190121 Giải tích nâng cao 4.19 4.0 CLO5 4.21 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần.
3190260 Đại số tuyến tính 4.28 4.0 CLO1 4.35 5 Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản.
3190260 Đại số tuyến tính 4.28 4.0 CLO2 4.28 5 Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước.
3190260 Đại số tuyến tính 4.28 4.0 CLO3 4.27 5 Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc.
3190260 Đại số tuyến tính 4.28 4.0 CLO4 4.22 5 Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao.
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.12 4.0 CLO1 4.12 5 Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường và khai thác, sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên.
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.12 4.0 CLO2 4.13 5 Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động.
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.12 4.0 CLO3 4.13 5 Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.12 4.0 CLO4 4.11 5 Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường hướng tới phát triển bền vững.
4130311 Anh văn A2.2 4.65 4.0 CLO1 4.60 5 Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
4130311 Anh văn A2.2 4.65 4.0 CLO2 4.60 5 Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật.
4130311 Anh văn A2.2 4.65 4.0 CLO3 4.60 5 Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.
4130311 Anh văn A2.2 4.65 4.0 CLO4 4.60 5 Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
4130311 Anh văn A2.2 4.65 4.0 CLO5 4.76 5 Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục.
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.10 4.0 CLO1 4.10 5 Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.10 4.0 CLO2 4.10 5 Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghiệp hiện đại.
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.10 4.0 CLO3 4.10 5 Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp, làm việc nhóm.
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.10 4.0 CLO4 4.10 5 Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong hệ thống công nghiệp.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.10 4.0 CLO1 4.10 5 Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.10 4.0 CLO2 4.10 5 Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học tập và nghiên cứu.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.10 4.0 CLO3 4.10 5 Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số, hỗ trợ giải quyết các nhiệm vụ cơ bản trong lĩnh vực khoa học-kỹ thuật.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.10 4.0 CLO4 4.10 5 Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụng công nghệ số và các ứng dụng AI.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.10 4.0 CLO5 4.10 5 Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách nhiệm.
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.62 4.0 CLO1 4.64 5 Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà nước và các tổ chức trong nền kinh tế tác động đến việc phân bổ nguồn lực trong nền kinh tế thị trường.
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.62 4.0 CLO2 4.64 5 Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trường doanh nghiệp đang tham gia.
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.62 4.0 CLO3 4.64 5 Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,….
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.62 4.0 CLO4 4.57 5 Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính sách tiền tệ, chính sách tài khóa.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.13 4.0 CLO1 4.15 5 Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.13 4.0 CLO2 4.12 5 Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường ngày.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.13 4.0 CLO3 4.13 5 Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao, phương tiện giao thông, thử thách.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.13 4.0 CLO4 4.14 5 Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.13 4.0 CLO5 4.12 5 Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.10 4.0 CLO1 4.10 5 Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.10 4.0 CLO2 4.10 5 Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.10 4.0 CLO3 4.10 5 Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.10 4.0 CLO4 4.10 5 Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.26 4.0 CLO1 4.32 5 Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận diện được các quan điểm sai trái
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.26 4.0 CLO2 4.31 5 Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.26 4.0 CLO3 4.25 5 Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản thân.
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.26 4.0 CLO4 4.17 5 Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.64 4.0 CLO1 4.65 5 Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.64 4.0 CLO2 4.64 5 Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.64 4.0 CLO3 4.64 5 Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.64 4.0 CLO4 4.63 5 Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.96 4.0 CLO2 4.93 5 Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.96 4.0 CLO3 4.91 5 Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.96 4.0 CLO4 4.93 5 Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất.
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.12 4.0 CLO1 4.11 5 Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.12 4.0 CLO2 4.11 5 Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học.
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.12 4.0 CLO3 4.11 5 Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.12 4.0 CLO4 4.14 5 Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.78 4.0 CLO1 4.76 5 Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực quan hóa dữ liệu.
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.78 4.0 CLO2 4.76 5 Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông dụng (Excel, Python, Power BI,…).
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.78 4.0 CLO3 4.82 5 Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợp với nguồn dữ liệu cho sẵn.
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.78 4.0 CLO4 4.76 5 Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ ràng và logic.

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 7 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật CLO1 2.95
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1180573 Marketing công nghiệp CLO1 4.78
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1180933 Quản trị học CLO1 4.40
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1180933 Quản trị học CLO2 4.50
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1180983 Quản lý chuỗi cung ứng CLO1 3.48
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1180983 Quản lý chuỗi cung ứng CLO2 3.16
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp CLO1 4.10
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp CLO2 4.10
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1182690 Kế toán doanh nghiệp CLO1 4.71
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1182690 Kế toán doanh nghiệp CLO4 4.71
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp CLO1 4.22
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO1 4.19
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO3 4.22
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất CLO1 4.13
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định CLO1 4.51
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp CLO1 4.29
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp CLO2 4.37
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 3190041 Xác suất thống kê CLO1 4.41
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 3190041 Xác suất thống kê CLO3 4.38
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 3190121 Giải tích nâng cao CLO1 4.18
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 3190260 Đại số tuyến tính CLO1 4.35
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 3190260 Đại số tuyến tính CLO2 4.28
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 QLCN017 Qui hoạch tuyến tính CLO1 4.10
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 QLCN017 Qui hoạch tuyến tính CLO2 4.10
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 QLCN024 Mô hình tối ưu CLO1 4.65
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 QLCN024 Mô hình tối ưu CLO2 4.64
PLO1 4.43 PI1.1 4.57 QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 4.11
PLO1 4.43 PI1.2 4.83 1180573 Marketing công nghiệp CLO1 4.78
PLO1 4.43 PI1.2 4.83 1180983 Quản lý chuỗi cung ứng CLO2 3.16
PLO1 4.43 PI1.2 4.83 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO1 4.19

4. Khuyến nghị học tập cho bạn