| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.68 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực qu |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.68 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạ |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.68 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.65 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò c |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.65 |
4.0 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ ch |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.65 |
4.0 |
CLO3 |
4.55 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của qu |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có kh |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.41 |
5 |
Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tìn |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hi |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chín |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp gh |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.14 |
5 |
Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công ngh |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.20 |
4.0 |
CLO1 |
4.19 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.20 |
4.0 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực ng |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.20 |
4.0 |
CLO4 |
4.20 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.13 |
4.0 |
CLO1 |
4.13 |
5 |
Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.13 |
4.0 |
CLO2 |
4.13 |
5 |
Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.13 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết đ |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết địn |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.29 |
5 |
Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.37 |
5 |
Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai th |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.41 |
5 |
Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.36 |
4.0 |
CLO4 |
4.38 |
5 |
Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.66 |
4.0 |
CLO4 |
4.52 |
5 |
Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.66 |
4.0 |
CLO5 |
4.75 |
5 |
Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.66 |
4.0 |
CLO6 |
4.74 |
5 |
Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.66 |
4.0 |
CLO7 |
4.81 |
5 |
Trình bày những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật lịch sử. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.66 |
4.0 |
CLO8 |
4.74 |
5 |
Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội Hiểu Động lòng. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử củ |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá đ |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và g |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO2 |
4.48 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường địn |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO4 |
4.47 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO5 |
4.49 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.38 |
4.0 |
CLO1 |
4.41 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống k |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.38 |
4.0 |
CLO2 |
4.38 |
5 |
Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.38 |
4.0 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bả |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.38 |
4.0 |
CLO4 |
4.38 |
5 |
Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.38 |
4.0 |
CLO5 |
4.37 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.19 |
4.0 |
CLO1 |
4.18 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, l |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.19 |
4.0 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi ph |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.19 |
4.0 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.19 |
4.0 |
CLO4 |
4.21 |
5 |
Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán b2 Thực hiện. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.19 |
4.0 |
CLO5 |
4.21 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.35 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, đ |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trú |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.27 |
5 |
Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.28 |
4.0 |
CLO4 |
4.22 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tu |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.12 |
4.0 |
CLO1 |
4.12 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trư |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.12 |
4.0 |
CLO2 |
4.13 |
5 |
Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đế |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.12 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giả |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.12 |
4.0 |
CLO4 |
4.11 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.65 |
4.0 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.65 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài m |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.65 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen th |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.65 |
4.0 |
CLO4 |
4.60 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên qua |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.65 |
4.0 |
CLO5 |
4.76 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục. |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghi |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp, |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhâ |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động gia |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông t |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.10 |
4.0 |
CLO5 |
4.10 |
5 |
Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong đi |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.64 |
5 |
Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái n |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.62 |
4.0 |
CLO4 |
4.57 |
5 |
Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản l |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.13 |
4.0 |
CLO1 |
4.15 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.13 |
4.0 |
CLO2 |
4.12 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.13 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề qu |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.13 |
4.0 |
CLO4 |
4.14 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đo |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.13 |
4.0 |
CLO5 |
4.12 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải q |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toá |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.32 |
5 |
Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận d |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.31 |
5 |
Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh a3: Vận dụng b2. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.26 |
4.0 |
CLO3 |
4.25 |
5 |
Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản th |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.26 |
4.0 |
CLO4 |
4.17 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng V |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.64 |
4.0 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.64 |
4.0 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.64 |
5 |
Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.64 |
4.0 |
CLO4 |
4.63 |
5 |
Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công n |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.93 |
5 |
Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghi |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.12 |
4.0 |
CLO1 |
4.11 |
5 |
Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học Áp dụng. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.12 |
4.0 |
CLO2 |
4.11 |
5 |
Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. Áp dụng. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.12 |
4.0 |
CLO3 |
4.11 |
5 |
Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu Áp d |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.12 |
4.0 |
CLO4 |
4.14 |
5 |
Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm Á |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực qu |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợ |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.76 |
5 |
Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ |