| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.21 |
5 |
Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực qu |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạ |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
5.02 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ ch |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
5.02 |
4.0 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.35 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.49 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.98 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.98 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.32 |
4.0 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tìn |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.41 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai th |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.72 |
4.0 |
CLO4 |
4.72 |
5 |
Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường địn |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.66 |
4.0 |
CLO4 |
4.66 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.66 |
4.0 |
CLO5 |
4.67 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.62 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; ki |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế củ |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.89 |
4.0 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.89 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động c |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.89 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuy |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.89 |
4.0 |
CLO4 |
4.90 |
5 |
Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc s |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.89 |
4.0 |
CLO5 |
4.87 |
5 |
Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời). |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trư |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đế |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giả |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.50 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải q |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Thiết kế được một mô hình hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.62 |
4.0 |
CLO4 |
4.60 |
5 |
Phân tích và đánh giá được các hệ thống. |