📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Vũ Quang Lâm

Mã SV: 2023IEM052Lớp: Quản lý Công nghiệp K2023 - Lớp BCTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2023Cố vấn: Trần Văn Hoàng

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
42
42/42 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.43
thang điểm 10
PLO đạt
6/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
48
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
48
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
Medium
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
55.0%
Điểm: 5.50 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
54.2%
Điểm: 5.42 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
59.2%
Điểm: 5.92 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
53.0%
Điểm: 5.30 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
55.8%
Điểm: 5.58 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
49.8%
Điểm: 4.98 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
53.4%
Điểm: 5.34 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.28 4.0 CLO1 4.21 5 Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản xuất).
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.28 4.0 CLO2 4.33 5 Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh.
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.28 4.0 CLO3 4.32 5 Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản.
1180573 Marketing công nghiệp 5.02 4.0 CLO2 4.99 5 Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
1180573 Marketing công nghiệp 5.02 4.0 CLO3 4.95 5 Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.92 4.0 CLO1 4.88 5 Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.92 4.0 CLO2 4.96 5 Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.92 4.0 CLO3 4.88 5 Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng.
1182670 Quản trị sản xuất 4.52 4.0 CLO1 4.35 5 Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất.
1182670 Quản trị sản xuất 4.52 4.0 CLO2 4.60 5 Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư.
1182670 Quản trị sản xuất 4.52 4.0 CLO3 4.60 5 Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn.
1182670 Quản trị sản xuất 4.52 4.0 CLO4 4.49 5 Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.50 4.0 CLO1 4.50 5 Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.50 4.0 CLO2 4.50 5 Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.50 4.0 CLO3 4.50 5 Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.98 4.0 CLO1 4.95 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.98 4.0 CLO2 4.96 5 Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình.
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.32 4.0 CLO1 4.28 5 Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình.
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.32 4.0 CLO2 4.28 5 Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.32 4.0 CLO3 4.41 5 Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.72 4.0 CLO1 4.69 5 Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách hàng trong doanh nghiệp công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.72 4.0 CLO2 4.72 5 Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.72 4.0 CLO3 4.74 5 Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.72 4.0 CLO4 4.72 5 Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.66 4.0 CLO1 4.68 5 Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.66 4.0 CLO2 4.65 5 Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.66 4.0 CLO3 4.65 5 Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.66 4.0 CLO4 4.66 5 Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.66 4.0 CLO5 4.67 5 Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội.
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.62 4.0 CLO1 4.62 5 Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.62 4.0 CLO2 4.62 5 Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam.
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.62 4.0 CLO3 4.62 5 Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.89 4.0 CLO1 4.87 5 Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.89 4.0 CLO2 4.90 5 Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.89 4.0 CLO3 4.90 5 Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.89 4.0 CLO4 4.90 5 Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.89 4.0 CLO5 4.87 5 Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời).
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.52 4.0 CLO1 4.47 5 Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường và khai thác, sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên.
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.52 4.0 CLO2 4.57 5 Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động.
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.52 4.0 CLO3 4.56 5 Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.52 4.0 CLO4 4.50 5 Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường hướng tới phát triển bền vững.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.90 4.0 CLO1 4.85 5 Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.90 4.0 CLO2 4.91 5 Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.90 4.0 CLO3 4.83 5 Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.62 4.0 CLO1 4.65 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.62 4.0 CLO2 4.67 5 Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.62 4.0 CLO3 4.58 5 Thiết kế được một mô hình hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.62 4.0 CLO4 4.60 5 Phân tích và đánh giá được các hệ thống.

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 1 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO6 4.98 PI6.2 4.8 1180983 Quản lý chuỗi cung ứng CLO3 4.88
PLO6 4.98 PI6.2 4.8 QLCN026 Mô phỏng hệ thống CLO3 4.58
PLO6 4.98 PI6.2 4.8 QLCN026 Mô phỏng hệ thống CLO4 4.60
PLO6 4.98 PI6.3 4.9 1180983 Quản lý chuỗi cung ứng CLO3 4.88
PLO6 4.98 PI6.3 4.9 1182670 Quản trị sản xuất CLO4 4.49

4. Khuyến nghị học tập cho bạn