| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hi |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.79 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chín |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.14 |
4.0 |
CLO1 |
4.14 |
5 |
Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.14 |
4.0 |
CLO2 |
4.13 |
5 |
Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.14 |
4.0 |
CLO3 |
4.15 |
5 |
Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công ngh |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.11 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.11 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.21 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.16 |
4.0 |
CLO4 |
4.21 |
5 |
Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.93 |
4.0 |
CLO1 |
4.86 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, l |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.93 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi ph |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.93 |
4.0 |
CLO4 |
4.89 |
5 |
Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán b2 Thực hiện. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.93 |
4.0 |
CLO5 |
4.89 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.95 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, đ |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.95 |
4.0 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trú |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.95 |
4.0 |
CLO4 |
4.99 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tu |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trư |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đế |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giả |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.86 |
4.0 |
CLO4 |
4.73 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghi |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp, |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.94 |
4.0 |
CLO4 |
4.94 |
5 |
Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.00 |
4.0 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động gia |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.00 |
4.0 |
CLO5 |
4.90 |
5 |
Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề qu |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đo |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.10 |
4.0 |
CLO5 |
4.10 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.44 |
5 |
Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học Áp dụng. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. Áp dụng. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu Áp d |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.50 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm Á |