| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.68 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.68 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ the |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.68 |
4.0 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.68 |
4.0 |
CLO4 |
4.67 |
5 |
Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.48 |
4.0 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.48 |
4.0 |
CLO2 |
4.42 |
5 |
Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.48 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hi |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.48 |
4.0 |
CLO4 |
4.49 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chín |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
5.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
5.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết đ |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết địn |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.39 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.39 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.41 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.40 |
4.0 |
CLO4 |
4.41 |
5 |
Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tìn |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.85 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.85 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động c |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.85 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuy |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.85 |
4.0 |
CLO4 |
4.89 |
5 |
Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc s |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.85 |
4.0 |
CLO5 |
4.63 |
5 |
Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời). |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.99 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trú |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.99 |
4.0 |
CLO4 |
4.97 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tu |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ. |
| QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ Hiểu Tổ chức 3 |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận d |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh a3: Vận dụng b2. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản th |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.84 |
4.0 |
CLO4 |
4.76 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng V |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.55 |
5 |
Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công n |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.94 |
4.0 |
CLO4 |
4.94 |
5 |
Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghi |