📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Dương Phương Loan

Mã SV: 2023IEM044Lớp: Quản lý Công nghiệp K2023 - Lớp ACTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2023Cố vấn: Trần Văn Hoàng

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
42
42/42 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.62
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
41
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
41
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
56.2%
Điểm: 5.62 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
56.1%
Điểm: 5.61 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
58.1%
Điểm: 5.81 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
57.5%
Điểm: 5.75 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
55.0%
Điểm: 5.50 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
53.7%
Điểm: 5.37 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
57.2%
Điểm: 5.72 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 4.68 4.0 CLO1 4.67 5 Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ bản và giải quyết các bài toán giao giữa các yếu tố hình học trong không gian.
1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 4.68 4.0 CLO2 4.72 5 Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ theo quy chuẩn.
1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 4.68 4.0 CLO3 4.67 5 Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của vật thể, bao gồm hình chiếu vuông góc, hình chiếu thứ ba, hình chiếu trục đo, hình cắt, mặt cắt và các hình biểu diễn bổ trợ.
1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 4.68 4.0 CLO4 4.67 5 Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.48 4.0 CLO1 4.51 5 Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính và áp dụng kiến thức giá trị thời gian của tiền tệ để tính toán các bài toán tài chính cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.48 4.0 CLO2 4.42 5 Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.48 4.0 CLO3 4.50 5 Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.48 4.0 CLO4 4.49 5 Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp.
1182670 Quản trị sản xuất 5.16 4.0 CLO2 4.98 5 Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư.
1182670 Quản trị sản xuất 5.16 4.0 CLO3 4.98 5 Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn.
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.70 4.0 CLO1 4.69 5 Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định.
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.70 4.0 CLO2 4.68 5 Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.70 4.0 CLO3 4.72 5 Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.40 4.0 CLO1 4.39 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.40 4.0 CLO2 4.39 5 Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.40 4.0 CLO3 4.41 5 Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.40 4.0 CLO4 4.41 5 Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng.
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.50 4.0 CLO1 4.40 5 Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình.
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.50 4.0 CLO2 4.41 5 Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.50 4.0 CLO3 4.73 5 Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.85 4.0 CLO1 4.93 5 Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.85 4.0 CLO2 4.88 5 Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.85 4.0 CLO3 4.88 5 Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.85 4.0 CLO4 4.89 5 Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.85 4.0 CLO5 4.63 5 Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời).
3190260 Đại số tuyến tính 4.99 4.0 CLO2 4.78 5 Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước.
3190260 Đại số tuyến tính 4.99 4.0 CLO4 4.97 5 Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao.
QLCN012 Thực tập nhận thức 4.40 4.0 CLO1 4.40 5 Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
QLCN012 Thực tập nhận thức 4.40 4.0 CLO2 4.40 5 Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ.
QLCN012 Thực tập nhận thức 4.40 4.0 CLO3 4.40 5 Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.84 4.0 CLO1 4.89 5 Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận diện được các quan điểm sai trái
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.84 4.0 CLO2 4.88 5 Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.84 4.0 CLO3 4.83 5 Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản thân.
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.84 4.0 CLO4 4.76 5 Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.54 4.0 CLO1 4.55 5 Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.54 4.0 CLO2 4.53 5 Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.54 4.0 CLO3 4.53 5 Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.54 4.0 CLO4 4.55 5 Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.94 4.0 CLO2 4.94 5 Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.94 4.0 CLO3 4.89 5 Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.94 4.0 CLO4 4.94 5 Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn