📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Hồ Tuấn Minh

Mã SV: 2023IEM039Lớp: Quản lý Công nghiệp K2023 - Lớp ACTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2023Cố vấn: Trần Văn Hoàng

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
42
41/42 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.24
thang điểm 10
PLO đạt
6/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
43
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
39
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
Medium
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
52.1%
Điểm: 5.21 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
51.0%
Điểm: 5.10 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
45.9%
Điểm: 4.59 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
55.4%
Điểm: 5.54 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
54.0%
Điểm: 5.40 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
54.5%
Điểm: 5.45 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
53.6%
Điểm: 5.36 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1180573 Marketing công nghiệp 4.82 4.0 CLO1 4.82 5 Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp.
1180573 Marketing công nghiệp 4.82 4.0 CLO2 4.92 5 Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
1180573 Marketing công nghiệp 4.82 4.0 CLO3 4.72 5 Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.84 4.0 CLO1 4.69 5 Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính và áp dụng kiến thức giá trị thời gian của tiền tệ để tính toán các bài toán tài chính cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.84 4.0 CLO2 4.90 5 Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.84 4.0 CLO3 4.87 5 Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.84 4.0 CLO4 4.86 5 Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp.
1182670 Quản trị sản xuất 4.85 4.0 CLO1 4.54 5 Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất.
1182670 Quản trị sản xuất 4.85 4.0 CLO4 4.79 5 Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.71 4.0 CLO1 4.71 5 Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.71 4.0 CLO2 4.71 5 Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.71 4.0 CLO3 4.71 5 Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.57 4.0 CLO1 4.57 5 Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.57 4.0 CLO2 4.57 5 Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.57 4.0 CLO3 4.57 5 Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.22 4.0 CLO1 4.17 5 Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách hàng trong doanh nghiệp công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.22 4.0 CLO2 4.23 5 Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.22 4.0 CLO3 4.25 5 Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.22 4.0 CLO4 4.23 5 Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.54 4.0 CLO1 4.59 5 Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.54 4.0 CLO2 4.53 5 Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.54 4.0 CLO3 4.52 5 Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.54 4.0 CLO4 4.53 5 Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.54 4.0 CLO5 4.55 5 Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.27 4.0 CLO1 4.26 5 Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.27 4.0 CLO2 4.29 5 Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.27 4.0 CLO3 4.29 5 Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.27 4.0 CLO4 4.29 5 Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.27 4.0 CLO5 4.22 5 Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời).
3190041 Xác suất thống kê 4.34 4.0 CLO1 4.31 5 Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học.
3190041 Xác suất thống kê 4.34 4.0 CLO2 4.35 5 Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản.
3190041 Xác suất thống kê 4.34 4.0 CLO3 4.35 5 Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu.
3190041 Xác suất thống kê 4.34 4.0 CLO4 4.35 5 Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu
3190041 Xác suất thống kê 4.34 4.0 CLO5 4.34 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần.
3190260 Đại số tuyến tính 5.08 4.0 CLO2 4.95 5 Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.50 4.0 CLO1 4.58 5 Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.50 4.0 CLO2 4.47 5 Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.50 4.0 CLO3 4.47 5 Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.50 4.0 CLO4 4.48 5 Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình.

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 1 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO3 4.59 PI3.3 3.77 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm CLO1 4.57
PLO3 4.59 PI3.3 3.77 QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp CLO2 3.40
PLO3 4.59 PI3.3 3.77 QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp CLO3 3.40

4. Khuyến nghị học tập cho bạn