| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.82 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò c |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.82 |
4.0 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ ch |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.82 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hi |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.84 |
4.0 |
CLO4 |
4.86 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chín |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.85 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.85 |
4.0 |
CLO4 |
4.79 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.71 |
4.0 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.71 |
4.0 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.71 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.57 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiệ |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.57 |
4.0 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá t |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.57 |
4.0 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công ng |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.17 |
5 |
Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.23 |
5 |
Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai th |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.25 |
5 |
Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.23 |
5 |
Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường địn |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.53 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.54 |
4.0 |
CLO5 |
4.55 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.27 |
4.0 |
CLO1 |
4.26 |
5 |
Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.27 |
4.0 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động c |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.27 |
4.0 |
CLO3 |
4.29 |
5 |
Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuy |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.27 |
4.0 |
CLO4 |
4.29 |
5 |
Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc s |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.27 |
4.0 |
CLO5 |
4.22 |
5 |
Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời). |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.34 |
4.0 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống k |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.34 |
4.0 |
CLO2 |
4.35 |
5 |
Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.34 |
4.0 |
CLO3 |
4.35 |
5 |
Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bả |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.34 |
4.0 |
CLO4 |
4.35 |
5 |
Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.34 |
4.0 |
CLO5 |
4.34 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
5.08 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trú |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.50 |
4.0 |
CLO4 |
4.48 |
5 |
Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô |