📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Trần Mỹ Thảo

Mã SV: 2023IEM026Lớp: Quản lý Công nghiệp K2023 - Lớp ACTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2023Cố vấn: Nguyễn Thị Minh Hằng

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
42
42/42 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.05
thang điểm 10
PLO đạt
5/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
74
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
74
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
51.4%
Điểm: 5.14 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
50.2%
Điểm: 5.02 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
52.1%
Điểm: 5.21 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
46.4%
Điểm: 4.64 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
47.7%
Điểm: 4.77 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
53.3%
Điểm: 5.33 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
52.4%
Điểm: 5.24 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.42 4.0 CLO1 4.28 5 Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản xuất).
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.42 4.0 CLO2 4.51 5 Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh.
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.42 4.0 CLO3 4.51 5 Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản.
1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 4.60 4.0 CLO1 4.56 5 Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ bản và giải quyết các bài toán giao giữa các yếu tố hình học trong không gian.
1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 4.60 4.0 CLO2 4.56 5 Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ theo quy chuẩn.
1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 4.60 4.0 CLO3 4.56 5 Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của vật thể, bao gồm hình chiếu vuông góc, hình chiếu thứ ba, hình chiếu trục đo, hình cắt, mặt cắt và các hình biểu diễn bổ trợ.
1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 4.60 4.0 CLO4 4.69 5 Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ.
1180933 Quản trị học 5.10 4.0 CLO1 4.92 5 Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức.
1180933 Quản trị học 5.10 4.0 CLO3 4.98 5 Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.10 4.0 CLO1 4.10 5 Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.10 4.0 CLO2 4.10 5 Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.10 4.0 CLO3 4.10 5 Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.58 4.0 CLO1 4.78 5 Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính và áp dụng kiến thức giá trị thời gian của tiền tệ để tính toán các bài toán tài chính cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.58 4.0 CLO2 4.47 5 Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.58 4.0 CLO3 4.55 5 Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả.
1182233 Quản trị tài chính doanh nghiệp 4.58 4.0 CLO4 4.56 5 Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.78 4.0 CLO1 4.78 5 Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.78 4.0 CLO2 4.78 5 Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.78 4.0 CLO3 4.78 5 Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.78 4.0 CLO4 4.78 5 Lập được các báo cáo tài chính cơ bản
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.56 4.0 CLO1 4.54 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.56 4.0 CLO2 4.55 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.56 4.0 CLO3 4.61 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.56 4.0 CLO4 4.55 5 Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.94 4.0 CLO1 4.79 5 Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định.
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.94 4.0 CLO3 4.90 5 Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.60 4.0 CLO1 4.61 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.60 4.0 CLO2 4.62 5 Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.60 4.0 CLO3 4.58 5 Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.60 4.0 CLO4 4.59 5 Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng.
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.86 4.0 CLO1 4.78 5 Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình.
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.86 4.0 CLO2 4.80 5 Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.28 4.0 CLO1 4.25 5 Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách hàng trong doanh nghiệp công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.28 4.0 CLO2 4.28 5 Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.28 4.0 CLO3 4.31 5 Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.28 4.0 CLO4 4.28 5 Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.30 4.0 CLO1 4.29 5 Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.30 4.0 CLO2 4.36 5 Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.30 4.0 CLO3 4.36 5 Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.30 4.0 CLO4 4.21 5 Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.30 4.0 CLO5 4.31 5 Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.30 4.0 CLO6 4.31 5 Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy vật.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.30 4.0 CLO7 4.29 5 Trình bày những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật lịch sử.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.30 4.0 CLO8 4.31 5 Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.70 4.0 CLO1 4.70 5 Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.70 4.0 CLO2 4.70 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.70 4.0 CLO3 4.70 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.18 4.0 CLO1 4.18 5 Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.18 4.0 CLO2 4.18 5 Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam.
2170020 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 4.18 4.0 CLO3 4.18 5 Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam.
4130311 Anh văn A2.2 4.59 4.0 CLO1 4.82 5 Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
4130311 Anh văn A2.2 4.59 4.0 CLO2 4.44 5 Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật.
4130311 Anh văn A2.2 4.59 4.0 CLO3 4.80 5 Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.
4130311 Anh văn A2.2 4.59 4.0 CLO4 4.71 5 Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
4130311 Anh văn A2.2 4.59 4.0 CLO5 4.38 5 Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.19 4.0 CLO1 4.28 5 Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.19 4.0 CLO2 4.14 5 Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học tập và nghiên cứu.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.19 4.0 CLO3 4.18 5 Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số, hỗ trợ giải quyết các nhiệm vụ cơ bản trong lĩnh vực khoa học-kỹ thuật.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.19 4.0 CLO4 4.21 5 Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụng công nghệ số và các ứng dụng AI.
QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.19 4.0 CLO5 4.15 5 Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách nhiệm.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.62 4.0 CLO1 4.76 5 Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.62 4.0 CLO2 4.67 5 Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường ngày.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.62 4.0 CLO3 4.69 5 Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao, phương tiện giao thông, thử thách.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.62 4.0 CLO4 4.73 5 Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.62 4.0 CLO5 4.39 5 Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.82 4.0 CLO1 4.85 5 Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.82 4.0 CLO2 4.77 5 Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.82 4.0 CLO3 4.78 5 Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.82 4.0 CLO4 4.88 5 Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.16 4.0 CLO1 4.15 5 Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.16 4.0 CLO2 4.15 5 Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học.
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.16 4.0 CLO3 4.15 5 Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.16 4.0 CLO4 4.18 5 Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.98 4.0 CLO3 4.87 5 Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợp với nguồn dữ liệu cho sẵn.

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 2 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO4 4.64 PI4.1 4.82 1024230 Anh văn chuyên ngành CLO2 4.51
PLO4 4.64 PI4.2 4.60 1024230 Anh văn chuyên ngành CLO1 4.28
PLO4 4.64 PI4.2 4.60 1180983 Quản lý chuỗi cung ứng CLO1 4.10
PLO4 4.64 PI4.2 4.60 1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng CLO1 4.61
PLO4 4.64 PI4.2 4.60 4130311 Anh văn A2.2 CLO1 4.82
PLO4 4.64 PI4.2 4.60 4130311 Anh văn A2.2 CLO2 4.44
PLO4 4.64 PI4.2 4.60 4130311 Anh văn A2.2 CLO3 4.80
PLO4 4.64 PI4.2 4.60 4130311 Anh văn A2.2 CLO4 4.71
PLO4 4.64 PI4.2 4.60 4130311 Anh văn A2.2 CLO5 4.38
PLO4 4.64 PI4.2 4.60 QLCN016 Anh văn B1.1 CLO1 4.76
PLO4 4.64 PI4.2 4.60 QLCN016 Anh văn B1.1 CLO2 4.67
PLO4 4.64 PI4.2 4.60 QLCN016 Anh văn B1.1 CLO3 4.69
PLO4 4.64 PI4.2 4.60 QLCN016 Anh văn B1.1 CLO4 4.73
PLO4 4.64 PI4.2 4.60 QLCN016 Anh văn B1.1 CLO5 4.39
PLO4 4.64 PI4.3 4.43 1024230 Anh văn chuyên ngành CLO3 4.51
PLO4 4.64 PI4.3 4.43 QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO4 4.18
PLO5 4.77 PI5.2 4.99 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO2 4.55
PLO5 4.77 PI5.2 4.99 1182950 Lập lịch trình sản xuất CLO1 4.78
PLO5 4.77 PI5.3 4.25 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO2 4.55
PLO5 4.77 PI5.3 4.25 QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO3 4.15

4. Khuyến nghị học tập cho bạn