| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.42 |
4.0 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực qu |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.42 |
4.0 |
CLO2 |
4.51 |
5 |
Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạ |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.42 |
4.0 |
CLO3 |
4.51 |
5 |
Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.56 |
5 |
Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ the |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.60 |
4.0 |
CLO4 |
4.69 |
5 |
Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác |
| 1180933 |
Quản trị học |
5.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của qu |
| 1180933 |
Quản trị học |
5.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.55 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hi |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.58 |
4.0 |
CLO4 |
4.56 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chín |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp gh |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.78 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.56 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.56 |
4.0 |
CLO2 |
4.55 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực ng |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.56 |
4.0 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.56 |
4.0 |
CLO4 |
4.55 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết địn |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.61 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.60 |
4.0 |
CLO4 |
4.59 |
5 |
Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tìn |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.25 |
5 |
Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai th |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO4 |
4.28 |
5 |
Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.30 |
4.0 |
CLO1 |
4.29 |
5 |
Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.30 |
4.0 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.30 |
4.0 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.30 |
4.0 |
CLO4 |
4.21 |
5 |
Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.30 |
4.0 |
CLO5 |
4.31 |
5 |
Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.30 |
4.0 |
CLO6 |
4.31 |
5 |
Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.30 |
4.0 |
CLO7 |
4.29 |
5 |
Trình bày những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật lịch sử. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.30 |
4.0 |
CLO8 |
4.31 |
5 |
Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội Hiểu Động lòng. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.70 |
5 |
Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử củ |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá đ |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và g |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.18 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; ki |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.18 |
4.0 |
CLO2 |
4.18 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.18 |
5 |
Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế củ |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.59 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.59 |
4.0 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài m |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.59 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen th |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.59 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên qua |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.59 |
4.0 |
CLO5 |
4.38 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.19 |
4.0 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhâ |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.19 |
4.0 |
CLO2 |
4.14 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.19 |
4.0 |
CLO3 |
4.18 |
5 |
Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động gia |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.19 |
4.0 |
CLO4 |
4.21 |
5 |
Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông t |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.19 |
4.0 |
CLO5 |
4.15 |
5 |
Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ ph |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề qu |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.62 |
4.0 |
CLO4 |
4.73 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đo |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.62 |
4.0 |
CLO5 |
4.39 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.82 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.82 |
4.0 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.82 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải q |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.82 |
4.0 |
CLO4 |
4.88 |
5 |
Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toá |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.15 |
5 |
Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học Áp dụng. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.15 |
5 |
Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. Áp dụng. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.15 |
5 |
Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu Áp d |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.16 |
4.0 |
CLO4 |
4.18 |
5 |
Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm Á |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợ |