| 1180933 |
Quản trị học |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của qu |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.56 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.56 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.56 |
4.0 |
CLO3 |
4.59 |
5 |
Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.25 |
4.0 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.25 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.25 |
4.0 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.25 |
4.0 |
CLO4 |
4.30 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.77 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp gh |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.77 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.77 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.10 |
4.0 |
CLO5 |
4.10 |
5 |
Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.10 |
4.0 |
CLO6 |
4.10 |
5 |
Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.10 |
4.0 |
CLO7 |
4.10 |
5 |
Trình bày những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật lịch sử. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
4.10 |
4.0 |
CLO8 |
4.10 |
5 |
Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội Hiểu Động lòng. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.19 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.18 |
4.0 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.18 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường địn |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.18 |
4.0 |
CLO4 |
4.17 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.18 |
4.0 |
CLO5 |
4.17 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.90 |
4.0 |
CLO4 |
4.97 |
5 |
Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.90 |
4.0 |
CLO5 |
4.86 |
5 |
Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.90 |
4.0 |
CLO6 |
4.93 |
5 |
Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc n |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.90 |
4.0 |
CLO7 |
4.89 |
5 |
Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.56 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống k |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.56 |
4.0 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.56 |
4.0 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bả |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.56 |
4.0 |
CLO4 |
4.56 |
5 |
Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.56 |
4.0 |
CLO5 |
4.56 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo |